Thời gian phục vụ
Thứ Hai - Thứ Sáu: 08h00 - 12h00, 13h00 - 17h00
TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Những vấn đề kiến tạo học

Những vấn đề kiến tạo học

 Khoa học và kỹ thuật, 1977
 H. : 463tr. ; 27cm
Mô tả biểu ghi
ID:988
DDC 551.8
Tác giả CN Nguyễn Đình Cát
Nhan đề Những vấn đề kiến tạo học / Nguyễn Đình Cát
Thông tin xuất bản H. :Khoa học và kỹ thuật,1977
Mô tả vật lý 463tr. ;27cm
Tóm tắt Trình bày những vấn đề kiến tạo lý thuyết và khu vực. Cấu tạo trái đất và các giai đoạn kiến tạo của quá trình hình thành vỏ trái đất. Danh pháp, thuật ngữ trong kiến tạo học và phân loại các yếu tố cấu trúc chủ yếu của vỏ trái đất. Các phương pháp nghiên cứu cổ kiến tạo, phân tích thành hệ địa chất và thành hệ quặng trong phân vùng kiến tạo và sinh khoáng. Học thuyết về địa máng và miền nền, học thuyết đứt gãy, miền hồi sinh kiến tạo, miền diva...
Từ khóa tự do Địa chất
Từ khóa tự do Địa kiến tạo
Môn học Ngành Khoa học và kỹ thuật địa chất
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(5): 303007753-7
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam a2200000 4500
001988
00211
003TVMDC
004A9F01BE3-5B66-44C6-8971-1289E86D23EE
005201908061610
008041025s1977 vm| vie||
0091 0
039[ ] |a 20190806160953 |b phanphuong |c 20190806160845 |d phanphuong |y 20160303142324 |z haonh
082[ ] |a 551.8 |b NG-C
100[ ] |a Nguyễn Đình Cát
245[ ] |a Những vấn đề kiến tạo học / |c Nguyễn Đình Cát
260[ ] |a H. : |b Khoa học và kỹ thuật, |c 1977
300[ ] |a 463tr. ; |c 27cm
520[ ] |a Trình bày những vấn đề kiến tạo lý thuyết và khu vực. Cấu tạo trái đất và các giai đoạn kiến tạo của quá trình hình thành vỏ trái đất. Danh pháp, thuật ngữ trong kiến tạo học và phân loại các yếu tố cấu trúc chủ yếu của vỏ trái đất. Các phương pháp nghiên cứu cổ kiến tạo, phân tích thành hệ địa chất và thành hệ quặng trong phân vùng kiến tạo và sinh khoáng. Học thuyết về địa máng và miền nền, học thuyết đứt gãy, miền hồi sinh kiến tạo, miền diva...
653[ ] |a Địa chất
653[ ] |a Địa kiến tạo
690[ ] |a Ngành Khoa học và kỹ thuật địa chất
691[ ] |a Chuyên ngành Địa chất
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (5): 303007753-7
890[ ] |a 5 |b 0 |c 0 |d 0
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303007757 5 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303007757
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
2 303007756 4 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#2 303007756
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
3 303007755 3 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#3 303007755
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
4 303007754 2 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#4 303007754
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
5 303007753 1 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#5 303007753
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng