TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Một số chỉ tiêu chủ yếu về quy mô và hiệu quả của 1,9 triệu cơ sở SXKD trên lãnh thổ Việt Nam

Một số chỉ tiêu chủ yếu về quy mô và hiệu quả của 1,9 triệu cơ sở SXKD trên lãnh thổ Việt Nam

 Thống kê, 1997
 H. : 393tr ; 27cm
No image
# 96
Một số chỉ tiêu chủ yếu về quy mô và hiệu quả của 1,9 triệu cơ sở SXKD trên lãnh thổ Việt Nam
  • H. : Thống kê, 1997
  • 393tr ; 27cm

Giới thiệu các chỉ tiêu lao động, chất lượng lao động, độ tuổi và trình độ giám đốc, vốn và tài sản cố định, trang thiết bị và công nghệ sản xuất, doanh thu và lỗ lãi, tiền lương và thu nhập của người lao động. Các khoản nộp ngân sách và các chỉ tiêu khác được phân theo thành phần kinh tế, ngành kinh tế, vùng kinh tế của 53 tỉnh, thành phố
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam a2200000 4500
00196
00211
003TVMDC
00482C451B2-747D-4173-B635-A04159D8DEAB
005201703311042
008041025s1997 vm| vie||
0091 0
039[ ] |a 20170331104234 |b thanhhuong |y 20160303142109 |z haonh
082[ ] |a 338.7 |b MÔ-S
245[ ] |a Một số chỉ tiêu chủ yếu về quy mô và hiệu quả của 1,9 triệu cơ sở SXKD trên lãnh thổ Việt Nam
260[ ] |a H. : |b Thống kê, |c 1997
300[ ] |a 393tr ; |c 27cm
520[ ] |a Giới thiệu các chỉ tiêu lao động, chất lượng lao động, độ tuổi và trình độ giám đốc, vốn và tài sản cố định, trang thiết bị và công nghệ sản xuất, doanh thu và lỗ lãi, tiền lương và thu nhập của người lao động. Các khoản nộp ngân sách và các chỉ tiêu khác được phân theo thành phần kinh tế, ngành kinh tế, vùng kinh tế của 53 tỉnh, thành phố
653[ ] |a Chỉ tiêu kinh tế
653[ ] |a Sản xuất kinh doanh
690[ ] |a Ngành Kinh tế và Quản trị kinh doanh
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (2): 303002675-6
890[ ] |a 2 |b 0 |c 0 |d 0
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303002676 2 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303002676
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
2 303002675 1 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#2 303002675
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng