TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Địa chất dầu mỏ

Địa chất dầu mỏ

 Khoa học và kỹ thuật, 1976
 H. : 305tr. ; 27cm
No image
# 952
Địa chất dầu mỏ /
Alain Perrodon; Người dịch: Nguyễn Đăng Khoa; Hiệu đính: Trương Cam Bảo;
  • H. : Khoa học và kỹ thuật, 1976
  • 305tr. ; 27cm
  • Perrodon, Alain

Trình bày các tầng chứa và các lớp phủ, những hydrocacbua thiên nhiên, nguồn gốc dầu mỏ, các bẫy, các kiểu và các cơ chế tạo thành chủ yếu của tỉnh chứa dầu, tiêu chuẩn chính của những tỉnh chứa dầu và các phương pháp thăm dò, chuyên khảo về các nước sản xuất dầu mỏ khí tự nhiên chính.
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam a2200000 4500
001952
00211
003TVMDC
0045C036AC4-D478-4F59-A038-E0CA96CBB215
005201908211459
008041025s1976 vm| vie||
0091 0
039[ ] |a 20190821145937 |b phanphuong |c 20190821145902 |d phanphuong |y 20160303142318 |z haonh
082[ ] |a 553.28 |b AL-P
100[ ] |a Perrodon, Alain
245[ ] |a Địa chất dầu mỏ / |c Alain Perrodon; Người dịch: Nguyễn Đăng Khoa; Hiệu đính: Trương Cam Bảo;
260[ ] |a H. : |b Khoa học và kỹ thuật, |c 1976
300[ ] |a 305tr. ; |c 27cm
520[ ] |a Trình bày các tầng chứa và các lớp phủ, những hydrocacbua thiên nhiên, nguồn gốc dầu mỏ, các bẫy, các kiểu và các cơ chế tạo thành chủ yếu của tỉnh chứa dầu, tiêu chuẩn chính của những tỉnh chứa dầu và các phương pháp thăm dò, chuyên khảo về các nước sản xuất dầu mỏ khí tự nhiên chính.
653[ ] |a Địa chất
653[ ] |a Dầu mỏ
690[ ] |a Ngành Khoa học và kỹ thuật địa chất
691[ ] |a Chuyên ngành Địa chất
700[ ] |a Nguyễn Đăng Khoa (dịch)
700[ ] |a Trương Cam Bảo (H.đ)
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (1): 303008128
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303008128 1 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303008128
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng