Thời gian phục vụ
Thứ Hai - Thứ Sáu: 08h00 - 12h00, 13h00 - 17h00
TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Hình học mỏ

Hình học mỏ

 1993
 H., 234tr ; 27cm
Mô tả biểu ghi
ID:724
DDC 516
Tác giả CN Nguyễn Xuân Thuỵ
Nhan đề Hình học mỏ / Nguyễn Xuân Thuỵ
Thông tin xuất bản H.,1993
Mô tả vật lý 234tr ;27cm
Phụ chú ĐTTS ghi: Trường đại học mỏ-địa chất
Tóm tắt Giới thiệu 3 phần: Phần 1, các phép chiếu dùng trong hình học mỏ; phần 2, hình học hóa khoáng sản có ích; phần 3, tích trữ lượng khoáng sản có ích
Từ khóa tự do Toán học
Từ khóa tự do Hình học
Từ khóa tự do Hình học mỏ
Môn học Ngành Khoa học cơ bản
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(1): 303005173
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam a2200000 4500
001724
00211
003TVMDC
00495086C3D-7688-4041-BB57-B029F60FAA37
005201803211031
008041025s1993 vm| vie||
0091 0
039[ ] |a 20180321103153 |b thanhhuong |c 20180321103018 |d thanhhuong |y 20160303142240 |z haonh
082[ ] |a 516 |b NG-T
100[ ] |a Nguyễn Xuân Thuỵ
245[ ] |a Hình học mỏ / |c Nguyễn Xuân Thuỵ
260[ ] |a H., |c 1993
300[ ] |a 234tr ; |c 27cm
500[ ] |a ĐTTS ghi: Trường đại học mỏ-địa chất
520[ ] |a Giới thiệu 3 phần: Phần 1, các phép chiếu dùng trong hình học mỏ; phần 2, hình học hóa khoáng sản có ích; phần 3, tích trữ lượng khoáng sản có ích
653[ ] |a Toán học
653[ ] |a Hình học
653[ ] |a Hình học mỏ
690[ ] |a Ngành Khoa học cơ bản
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (1): 303005173
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303005173 1 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303005173
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng