TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Luật hàng không dân dụng Việt Nam

Luật hàng không dân dụng Việt Nam : Được sửa đổi bổ sung theo luật sửa đổi bổ sungmột số điều của luật hàng không dân dụng Việt Nam ngày 20-4-1995

 Chính trị quốc gia, 1997
 H. : 95tr. ; 19cm
No image
# 72
Luật hàng không dân dụng Việt Nam :
Được sửa đổi bổ sung theo luật sửa đổi bổ sungmột số điều của luật hàng không dân dụng Việt Nam ngày 20-4-1995 / Biên tập: Phạm Việt
  • H. : Chính trị quốc gia, 1997
  • 95tr. ; 19cm

Luật hàng không dân dụng việt nam
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam a2200000 4500
00172
00211
003TVMDC
00400BBD6D7-4C22-4284-B0F1-D2168DFCE494
005201705091125
008041025s1997 vm| vie||
0091 0
039[ ] |a 20170509112515 |b phanphuong |c 20170509100212 |d phanphuong |y 20160303142105 |z haonh
082[ ] |a 343.097 |b LU-H
245[ ] |a Luật hàng không dân dụng Việt Nam : |b Được sửa đổi bổ sung theo luật sửa đổi bổ sungmột số điều của luật hàng không dân dụng Việt Nam ngày 20-4-1995 / |c Biên tập: Phạm Việt
260[ ] |a H. : |b Chính trị quốc gia, |c 1997
300[ ] |a 95tr. ; |c 19cm
500[ ] |a ĐTTS: CHXHCN Việt Nam
520[ ] |a Luật hàng không dân dụng việt nam
520[ ] |a Gồm: Nhưng quy định chung; Tàu bay; Cảng hàng không, sân bay; Tổ bay; Hoạt động bay; Vận chuyển hàng không; Trách nhiệm bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng; Thanh tra an toàn hàng không và đảm bảo an ninh hàng không; Xử lý vi phạm giải quyết tranh chấp; Điều khoản cuối cùng.
653[ ] |a Pháp luật
653[ ] |a Luật hàng không Việt Nam
690[ ] |a Ngành Khác
700[ ] |a Phạm Việt
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (1): 303003178
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303003178 1 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303003178
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng