Thời gian phục vụ
Thứ Hai - Thứ Sáu: 08h00 - 12h00, 13h00 - 17h00
TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Tai biến động đất các tỉnh Tây Bắc Việt Nam

Tai biến động đất các tỉnh Tây Bắc Việt Nam

 Khoa học và kỹ thuật, 2006
 H. : 216tr. ; 20cm
Mô tả biểu ghi
ID:5519
UDC
DDC 551.2209597
Nhan đề Tai biến động đất các tỉnh Tây Bắc Việt Nam / Cao Đình Triều, Nguyễn Đình Xuyên, Nguyễn Hồng Phương, Nguyễn Thanh Tùng;
Thông tin xuất bản H. :Khoa học và kỹ thuật,2006
Mô tả vật lý 216tr. ;20cm
Tóm tắt Trình bày những khái niệm cơ bản về động đất, quan sát, đánh giá độ nguy hiểm, độ rủi ro, làm gì khi có động đất mạnh và dự báo động đất. Hoạt động động đất, độ nguy hiểm động đất và giải pháp kháng chấn cho nhà và công trình ở các tỉnh Tây Bắc Việt Nam
Từ khóa tự do Việt Nam
Từ khóa tự do Tây bắc
Từ khóa tự do Động đất
Từ khóa tự do Địa chấn
Từ khóa tự do Đứt gãy
Môn học Ngành Khoa học và Kỹ thuật Địa chất
Tác giả(bs) CN Nguyễn Hồng Phương
Tác giả(bs) CN Nguyễn Đình Xuyên
Tác giả(bs) CN Cao Đình Triều
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(3): 303004276, 303007791-2
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam a2200000 4500
0015519
00211
003TVMDC
0043E383EAE-8986-4614-860A-B0A18059AF45
005201908071038
008041025s2006 vm| vie||
0091 0
039[ ] |a 20190807103844 |b phanphuong |c 20190807103558 |d phanphuong |y 20160303144216 |z haonh
080[ ] |b TA-B
082[ ] |a 551.2209597
245[ ] |a Tai biến động đất các tỉnh Tây Bắc Việt Nam / |c Cao Đình Triều, Nguyễn Đình Xuyên, Nguyễn Hồng Phương, Nguyễn Thanh Tùng;
260[ ] |a H. : |b Khoa học và kỹ thuật, |c 2006
300[ ] |a 216tr. ; |c 20cm
520[ ] |a Trình bày những khái niệm cơ bản về động đất, quan sát, đánh giá độ nguy hiểm, độ rủi ro, làm gì khi có động đất mạnh và dự báo động đất. Hoạt động động đất, độ nguy hiểm động đất và giải pháp kháng chấn cho nhà và công trình ở các tỉnh Tây Bắc Việt Nam
653[ ] |a Việt Nam
653[ ] |a Tây bắc
653[ ] |a Động đất
653[ ] |a Địa chấn
653[ ] |a Đứt gãy
690[ ] |a Ngành Khoa học và Kỹ thuật Địa chất
691[ ] |a Chuyên ngành Địa chất
700[ ] |a Nguyễn Hồng Phương
700[ ] |a Nguyễn Đình Xuyên
700[ ] |a Cao Đình Triều
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (3): 303004276, 303007791-2
890[ ] |a 3 |b 0 |c 0 |d 0
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303007792 3 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303007792
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
2 303007791 2 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#2 303007791
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
3 303004276 1 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#3 303004276
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng