Thời gian phục vụ
Thứ Hai - Thứ Sáu: 08h00 - 12h00, 13h00 - 17h00
TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Mô tả biểu ghi
ID:5279
DDC 531
Tác giả CN Trần Văn Liên
Nhan đề Cơ học môi trường liên tục / Trần Văn Liên
Thông tin xuất bản H. :Xây dựng,2012
Mô tả vật lý 362 tr. ;27cm
Tóm tắt Sách gồm 12 chương: Khái niệm về ten xơ; Trạng thái biến dạng; Trạng thái ứng suất; Các phương trình cơ bản của cơ học môi trường liên tục; Lý thuyết đàn hồi tuyến tính; Bài toán phẳng của lý thuyết đàn hồi tuyến tính trong hệ tọa độ Descartes vuông góc; Bài toán phẳng của lý thuyết đàn hồi tuyến tính trong hệ tọa độ cực; Tấm mỏng đàn hồi; Phương pháp phần tử hữu hạn trong bài toán đàn hồi tuyến tính; Lý thuyết dẻo; Lý thuyết từ biến; Cơ học chất lỏng và chất khí.
Từ khóa tự do Cơ học
Từ khóa tự do Lý thuyết đàn hồi
Từ khóa tự do Cơ học môi trường liên tục
Từ khóa tự do Cơ học vật rắn biến dạng
Môn học Ngành Khoa học Cơ bản
Địa chỉ HUMGKho Giáo trình khác(113): 102002427-95, 102009812-55
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(5): 303007107-11
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam a2200000 4500
0015279
002512
003TVMDC
004D02843EB-3826-48C3-A84E-676646C55240
005201908061025
008041025s2012 vm| vie||
0091 0
039[ ] |a 20190806102504 |b duytran |c 20190806100026 |d duytran |y 20160303144057 |z haonh
082[ ] |a 531 |b TR-L
100[ ] |a Trần Văn Liên
245[ ] |a Cơ học môi trường liên tục / |c Trần Văn Liên
260[ ] |a H. : |b Xây dựng, |c 2012
300[ ] |a 362 tr. ; |c 27cm
520[ ] |a Sách gồm 12 chương: Khái niệm về ten xơ; Trạng thái biến dạng; Trạng thái ứng suất; Các phương trình cơ bản của cơ học môi trường liên tục; Lý thuyết đàn hồi tuyến tính; Bài toán phẳng của lý thuyết đàn hồi tuyến tính trong hệ tọa độ Descartes vuông góc; Bài toán phẳng của lý thuyết đàn hồi tuyến tính trong hệ tọa độ cực; Tấm mỏng đàn hồi; Phương pháp phần tử hữu hạn trong bài toán đàn hồi tuyến tính; Lý thuyết dẻo; Lý thuyết từ biến; Cơ học chất lỏng và chất khí.
653[ ] |a Cơ học
653[ ] |a Lý thuyết đàn hồi
653[ ] |a Cơ học môi trường liên tục
653[ ] |a Cơ học vật rắn biến dạng
690[ ] |a Ngành Khoa học Cơ bản
691[ ] |a Chuyên ngành Cơ lý thuyết
852[ ] |a HUMG |b Kho Giáo trình khác |j (113): 102002427-95, 102009812-55
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (5): 303007107-11
890[ ] |a 118 |c 1 |d 4 |b 116
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303007111 118 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303007111
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
2 303007110 117 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#2 303007110
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
3 303007109 116 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#3 303007109
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
4 303007108 115 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#4 303007108
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
5 303007107 114 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#5 303007107
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
6 102009855 113 Kho Giáo trình khác
#6 102009855
Nơi lưu Kho Giáo trình khác
Tình trạng
7 102009854 112 Kho Giáo trình khác
#7 102009854
Nơi lưu Kho Giáo trình khác
Tình trạng
8 102009853 111 Kho Giáo trình khác
#8 102009853
Nơi lưu Kho Giáo trình khác
Tình trạng
9 102009852 110 Kho Giáo trình khác
#9 102009852
Nơi lưu Kho Giáo trình khác
Tình trạng
10 102009851 109 Kho Giáo trình khác
#10 102009851
Nơi lưu Kho Giáo trình khác
Tình trạng
Tài liệu số
1