Thời gian phục vụ
Thứ Hai - Thứ Sáu: 08h00 - 12h00, 13h00 - 17h00
TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Tiếng anh chuyên ngành kỹ thuật môi trường

Tiếng anh chuyên ngành kỹ thuật môi trường : Special english for environmental engineering students

 Đại học Mỏ - Địa Chất, 2013
 H. : 328tr ; 27cm
Mô tả biểu ghi
ID:5200
DDC 363.7
Nhan đề Special english for environmental engineering students
Nhan đề Tiếng anh chuyên ngành kỹ thuật môi trường / Phan Quang Văn (ch.b), Đặng Thị ngọc Thủy, Đào Đình Thuần,...
Thông tin xuất bản H. :Đại học Mỏ - Địa Chất,2013
Mô tả vật lý 328tr ;27cm
Tóm tắt Cuốn sách giới thiệu các khái niệm chung về môi trường, sự can thiệp của kỹ thuật nhằm giảm sức ép môi trường, các công nghệ kỹ thuật. Giới thiệu tập hợp từ vựng và thuật ngữ tiếng anh về chuyên ngành trong khai thác khoáng sản rắn nói chung.
Từ khóa tự do Tiếng anh
Từ khóa tự do Môi trường
Từ khóa tự do Kỹ thuật môi trường
Môn học Ngành Môi trường
Tác giả(bs) CN Đào Đình Thuần
Tác giả(bs) CN Đặng Thị Ngọc Thủy
Tác giả(bs) CN Đào Trung Thành
Địa chỉ HUMGKho Giáo trình nội sinh(46): 101006970-7009, 101016982-7
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(5): 303003328-32
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam a2200000 4500
0015200
002513
003TVMDC
0045D2B1912-2B92-4915-9E56-20F2A47EC7BE
005201710131414
008041025s2013 vm| vie||
0091 0
039[ ] |a 20171013141438 |b huudo |c 20170801142945 |d thanhhuong |y 20160303144031 |z haonh
082[ ] |a 363.7 |b TI-A
245[ ] |b Special english for environmental engineering students
245[ ] |a Tiếng anh chuyên ngành kỹ thuật môi trường / |c Phan Quang Văn (ch.b), Đặng Thị ngọc Thủy, Đào Đình Thuần,...
260[ ] |a H. : |b Đại học Mỏ - Địa Chất, |c 2013
300[ ] |a 328tr ; |c 27cm
520[ ] |a Cuốn sách giới thiệu các khái niệm chung về môi trường, sự can thiệp của kỹ thuật nhằm giảm sức ép môi trường, các công nghệ kỹ thuật. Giới thiệu tập hợp từ vựng và thuật ngữ tiếng anh về chuyên ngành trong khai thác khoáng sản rắn nói chung.
653[ ] |a Tiếng anh
653[ ] |a Môi trường
653[ ] |a Kỹ thuật môi trường
690[ ] |a Ngành Môi trường
691[ ] |a Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường
700[ ] |a Đào Đình Thuần
700[ ] |a Đặng Thị Ngọc Thủy
700[ ] |a Đào Trung Thành
852[ ] |a HUMG |b Kho Giáo trình nội sinh |j (46): 101006970-7009, 101016982-7
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (5): 303003328-32
890[ ] |a 51 |b 3 |c 1 |d 0
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303003332 51 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303003332
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
2 303003331 50 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#2 303003331
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
3 303003330 49 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#3 303003330
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
4 303003329 48 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#4 303003329
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
5 303003328 47 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#5 303003328
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
6 101016987 46 Kho Giáo trình nội sinh
#6 101016987
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
7 101016986 45 Kho Giáo trình nội sinh
#7 101016986
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
8 101016985 44 Kho Giáo trình nội sinh
#8 101016985
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
9 101016984 43 Kho Giáo trình nội sinh
#9 101016984
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
10 101016983 42 Kho Giáo trình nội sinh
#10 101016983
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
Tài liệu số
1