Thời gian phục vụ
Thứ Hai - Thứ Sáu: 08h00 - 12h00, 13h00 - 17h00
TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Công nghệ đo ảnh

Công nghệ đo ảnh

 Khoa học và kỹ thuật, 2012
 H. : 388tr. ; 27cm
Mô tả biểu ghi
ID:4689
DDC 526.9
Nhan đề Công nghệ đo ảnh / Phan Văn Lộc (chủ biên), Trần Vân Anh, Trần Xuân Trường,...
Thông tin xuất bản H. :Khoa học và kỹ thuật,2012
Mô tả vật lý 388tr. ;27cm
Phụ chú ĐTTS: Trường Đại học Mỏ Địa chất
Tóm tắt Trình bày công nghệ đo ảnh đơn, công nghệ đo ảnh lập thể, công nghệ đo ảnh mặt đất, thành lập bản đồ bằng công nghệ đo ảnh số
Từ khóa tự do Công nghệ
Từ khóa tự do Trắc địa ảnh
Từ khóa tự do đo ảnh
Từ khóa tự do Chụp ảnh
Môn học Ngành Trắc địa - Bản đồ và Quản lý đất đai
Tác giả(bs) CN Trần Vân Anh
Tác giả(bs) CN Trần Xuân Trường
Tác giả(bs) CN Phan Văn Lộc
Địa chỉ HUMGKho Giáo trình nội sinh(35): 101003165-91, 101013543-50
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(6): 303006414, 303011890, 303011902-5
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam a2200000 4500
0014689
002511
003TVMDC
004A29EFA1B-46FF-4945-A7E9-1032BA8BB757
005202212211528
008041025s2012 vm| vie||
0091 0
039[ ] |a 20221221152553 |b domuong |c 20221212153712 |d domuong |y 20160303143754 |z haonh
082[ ] |a 526.9 |b CÔ-N
245[ ] |a Công nghệ đo ảnh / |c Phan Văn Lộc (chủ biên), Trần Vân Anh, Trần Xuân Trường,...
260[ ] |a H. : |b Khoa học và kỹ thuật, |c 2012
300[ ] |a 388tr. ; |c 27cm
500[ ] |a ĐTTS: Trường Đại học Mỏ Địa chất
520[ ] |a Trình bày công nghệ đo ảnh đơn, công nghệ đo ảnh lập thể, công nghệ đo ảnh mặt đất, thành lập bản đồ bằng công nghệ đo ảnh số
653[ ] |a Công nghệ
653[ ] |a Trắc địa ảnh
653[ ] |a đo ảnh
653[ ] |a Chụp ảnh
690[ ] |a Ngành Trắc địa - Bản đồ và Quản lý đất đai
691[ ] |a Chuyên ngành Trắc địa ảnh, Viễn thám và Hệ thông tin địa lý
700[ ] |a Trần Vân Anh
700[ ] |a Trần Xuân Trường
700[ ] |a Phan Văn Lộc
852[ ] |a HUMG |b Kho Giáo trình nội sinh |j (35): 101003165-91, 101013543-50
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (6): 303006414, 303011890, 303011902-5
890[ ] |a 41 |c 1 |d 0 |b 5
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303011905 41 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303011905
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
2 303011904 40 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#2 303011904
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
3 303011903 39 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#3 303011903
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
4 303011902 38 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#4 303011902
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
5 303011890 37 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#5 303011890
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
6 303006414 36 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#6 303006414
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
7 101013550 35 Kho Giáo trình nội sinh
#7 101013550
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
8 101013549 34 Kho Giáo trình nội sinh
#8 101013549
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
9 101013548 33 Kho Giáo trình nội sinh
#9 101013548
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
10 101013547 32 Kho Giáo trình nội sinh
#10 101013547
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
Tài liệu số
1