Thời gian phục vụ
Thứ Hai - Thứ Sáu: 08h00 - 12h00, 13h00 - 17h00
TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Giáo trình kỹ thuật mỏ dầu - khí

Giáo trình kỹ thuật mỏ dầu - khí : Giáo trình dùng cho ngành kỹ thuật Dầu - Khí

 Knxb, 2010
 H. : 383tr. ; 27cm
Mô tả biểu ghi
ID:4362
DDC 665.538
Tác giả CN Lê Xuân Lân
Nhan đề Giáo trình kỹ thuật mỏ dầu - khí : Giáo trình dùng cho ngành kỹ thuật Dầu - Khí / Lê Xuân Lân
Thông tin xuất bản H. :Knxb,2010
Mô tả vật lý 383tr. ;27cm
Phụ chú ĐTTS: Trường Đại học Mỏ Địa chất
Tóm tắt Trình bày tổng quan về mỏ dầu khí, các cơ chế khai thác và đặc tính của nó. Dòng chảy ổn định, dòng chảy hướng tâm của chất lưu trong môi trường rỗng. Nguyên lý xếp chồng lời giải và kỹ thuật thử giếng. Xâm lấn nước tự nhiên vào mỏ, thay thế không trộn lẫn. Mô hình mỏ và mô hình khai thác
Từ khóa tự do Dầu khí
Từ khóa tự do Kỹ thuật mỏ
Từ khóa tự do Lọc hóa dầu
Từ khóa tự do Kỹ thuật dầu khí
Môn học Ngành Khoa học Dầu khí
Địa chỉ HUMGKho Giáo trình nội sinh(33): 101006039-58, 101015415-27
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(5): 303011179-83
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam a2200000 4500
0014362
002513
003TVMDC
00469BFDB8C-873A-4A53-8AE3-8C734E373623
005202205160915
008041025s2010 vm| vie||
0091 0
039[ ] |a 20220516091502 |b phanphuong |c 20220516084058 |d phanphuong |y 20160303143616 |z haonh
082[ ] |a 665.538 |b LÊ-L
100[ ] |a Lê Xuân Lân
245[ ] |a Giáo trình kỹ thuật mỏ dầu - khí : |b Giáo trình dùng cho ngành kỹ thuật Dầu - Khí / |c Lê Xuân Lân
260[ ] |a H. : |b Knxb, |c 2010
300[ ] |a 383tr. ; |c 27cm
500[ ] |a ĐTTS: Trường Đại học Mỏ Địa chất
520[ ] |a Trình bày tổng quan về mỏ dầu khí, các cơ chế khai thác và đặc tính của nó. Dòng chảy ổn định, dòng chảy hướng tâm của chất lưu trong môi trường rỗng. Nguyên lý xếp chồng lời giải và kỹ thuật thử giếng. Xâm lấn nước tự nhiên vào mỏ, thay thế không trộn lẫn. Mô hình mỏ và mô hình khai thác
653[ ] |a Dầu khí
653[ ] |a Kỹ thuật mỏ
653[ ] |a Lọc hóa dầu
653[ ] |a Kỹ thuật dầu khí
690[ ] |a Ngành Khoa học Dầu khí
691[ ] |a Chuyên ngành Lọc hóa dầu
852[ ] |a HUMG |b Kho Giáo trình nội sinh |j (33): 101006039-58, 101015415-27
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (5): 303011179-83
890[ ] |a 38 |b 4 |c 1 |d 0
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303011183 38 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303011183
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
2 303011182 37 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#2 303011182
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
3 303011181 36 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#3 303011181
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
4 303011180 35 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#4 303011180
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
5 303011179 34 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#5 303011179
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
6 101015427 33 Kho Giáo trình nội sinh
#6 101015427
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
7 101015426 32 Kho Giáo trình nội sinh
#7 101015426
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
8 101015425 31 Kho Giáo trình nội sinh
#8 101015425
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
9 101015424 30 Kho Giáo trình nội sinh
#9 101015424
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
10 101015423 29 Kho Giáo trình nội sinh
#10 101015423
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
Tài liệu số
1