Thời gian phục vụ
Thứ Hai - Thứ Sáu: 08h00 - 12h00, 13h00 - 17h00
TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Giáo trình địa chính đại cương

Giáo trình địa chính đại cương : Dùng cho sinh viên ngành Kỹ thuật Trắc địa

 Đại học Mỏ - Địa Chất, 2008
 H. : 212tr. ; 29cm
Mô tả biểu ghi
ID:4011
DDC 526
Tác giả CN Nguyễn Trọng San
Nhan đề Giáo trình địa chính đại cương : Dùng cho sinh viên ngành Kỹ thuật Trắc địa / Nguyễn Trọng San;
Thông tin xuất bản H. :Đại học Mỏ - Địa Chất,2008
Mô tả vật lý 212tr. ;29cm
Phụ chú ĐTTS ghi: Trường Đại học Mỏ - Địa chất
Tóm tắt Các khía niệm cơ bản, chức năng của địa chính, nhiệm vụ và tổ chức của hệ thống địa chính Việt Nam, phân loại đất theo mục đích sử dụng, bản đồ địa chính,...
Từ khóa tự do Trắc địa
Từ khóa tự do Giáo trình
Từ khóa tự do Địa chính
Môn học Ngành Trắc địa - Bản đồ và Quản lý đất đai
Địa chỉ HUMGKho Giáo trình nội sinh(89): 101003565-72, 101013618-22, 101017140-67, 101018311-20, 101019451-68, 101033544-63
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(5): 303006511-5
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000ndm a2200000 4500
0014011
002513
003TVMDC
004584FD6D9-B1FD-467E-B7A1-74BD219C172F
005201810240925
008041025s2008 vm| vie||
0091 0
039[ ] |a 20181024092449 |b domuong |c 20181024092351 |d domuong |y 20160303143436 |z haonh
082[ ] |a 526 |b NG-S
100[ ] |a Nguyễn Trọng San
245[ ] |a Giáo trình địa chính đại cương : |b Dùng cho sinh viên ngành Kỹ thuật Trắc địa / |c Nguyễn Trọng San;
260[ ] |a H. : |b Đại học Mỏ - Địa Chất, |c 2008
300[ ] |a 212tr. ; |c 29cm
500[ ] |a ĐTTS ghi: Trường Đại học Mỏ - Địa chất
520[ ] |a Các khía niệm cơ bản, chức năng của địa chính, nhiệm vụ và tổ chức của hệ thống địa chính Việt Nam, phân loại đất theo mục đích sử dụng, bản đồ địa chính,...
653[ ] |a Trắc địa
653[ ] |a Giáo trình
653[ ] |a Địa chính
690[ ] |a Ngành Trắc địa - Bản đồ và Quản lý đất đai
691[ ] |a Chuyên ngành Địa chính
852[ ] |a HUMG |b Kho Giáo trình nội sinh |j (89): 101003565-72, 101013618-22, 101017140-67, 101018311-20, 101019451-68, 101033544-63
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (5): 303006511-5
890[ ] |a 94 |b 57 |c 1 |d 0
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 101033563 94 Kho Giáo trình nội sinh
#1 101033563
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
2 101033562 93 Kho Giáo trình nội sinh
#2 101033562
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
3 101033561 92 Kho Giáo trình nội sinh
#3 101033561
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
4 101033560 91 Kho Giáo trình nội sinh
#4 101033560
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
5 101033559 90 Kho Giáo trình nội sinh
#5 101033559
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
6 101033558 89 Kho Giáo trình nội sinh
#6 101033558
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
7 101033550 81 Kho Giáo trình nội sinh
#7 101033550
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
8 101033549 80 Kho Giáo trình nội sinh
#8 101033549
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
9 101033548 79 Kho Giáo trình nội sinh
#9 101033548
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
10 101033547 78 Kho Giáo trình nội sinh
#10 101033547
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
Tài liệu số
1