TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Kỹ thuật tính toán trong trắc địa bản đồ

Kỹ thuật tính toán trong trắc địa bản đồ

 Khoa học và kỹ thuật, 2004
 H. : 240tr. ; 20cm
No image
# 3665
Kỹ thuật tính toán trong trắc địa bản đồ /
Nguyễn Đức Minh
  • H. : Khoa học và kỹ thuật, 2004
  • 240tr. ; 20cm
  • Nguyễn Đức Minh

Giới thiệu năm phần; Phần 1 trình bày một số công cụ toán học cơ bản. Phần 2 về phương pháp xử lý số liêu trắc địa, bình sai. Phần 3 về mô hình số địa hình ở dạng chung nhất phục vụ tự động hóa thiết kế quy hoạch đứng. Phần 4 về một số thuật toán giú tự động hóa thành lập bản đồ.
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam a2200000 4500
0013665
00211
003TVMDC
0044E28424D-D1C3-4D94-95A9-D3BBAF3A0B6A
005201810260859
008041025s2004 vm| vie||
0091 0
039[ ] |a 20181026085850 |b hoangnga |c 20181026085817 |d hoangnga |y 20160303143301 |z haonh
082[ ] |a 526 |b NG-M
100[ ] |a Nguyễn Đức Minh
245[ ] |a Kỹ thuật tính toán trong trắc địa bản đồ / |c Nguyễn Đức Minh
260[ ] |a H. : |b Khoa học và kỹ thuật, |c 2004
300[ ] |a 240tr. ; |c 20cm
520[ ] |a Giới thiệu năm phần; Phần 1 trình bày một số công cụ toán học cơ bản. Phần 2 về phương pháp xử lý số liêu trắc địa, bình sai. Phần 3 về mô hình số địa hình ở dạng chung nhất phục vụ tự động hóa thiết kế quy hoạch đứng. Phần 4 về một số thuật toán giú tự động hóa thành lập bản đồ.
653[ ] |a Bản đồ
653[ ] |a Toán học
653[ ] |a Trắc địa
653[ ] |a Số liệu
690[ ] |a Ngành Trắc địa - Bản đồ và Quản lý đất đai
691[ ] |a Chuyên ngành Trắc địa
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 1 |j (2): 103003241-2
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (1): 303006635
890[ ] |a 3 |b 0 |c 0 |d 0
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303006635 3 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303006635
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
2 103003242 2 Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
#2 103003242
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
Tình trạng
3 103003241 1 Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
#3 103003241
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
Tình trạng