TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Drilling Wastes

Drilling Wastes

 CRC Press, 2020 ISBN: 9.7803678654e+12
 867tr. ; 23cm.
Drilling Wastes
# 34432
Drilling Wastes
F.R. Engelhardt, J.P. Ray, A.H. Gillam
  • CRC Press, 2020
  • 867tr. ; 23cm.
  • Engelhardt, F.R.

Drilling Wastes là một tuyển tập quy mô với ba phần chính: Lịch sử thực nghiệm: Tổng hợp các nghiên cứu hiện trạng môi trường và ảnh hưởng của chất thải khoan (đặc biệt là dung dịch gốc dầu và dạng cắt khoan) ở nhiều vùng như Vịnh Mêhicô, Bắc Cực, Bắc Hải và ngoài khơi Florida. Phương pháp xử lý: Trình bày các giải pháp kỹ thuật – từ xử lý tại chỗ, hệ thống tuần hoàn khép kín, đến ứng dụng tại Alberta hay các môi trường khắc nghiệt – hướng tới giảm thiểu tác động môi trường. Thải bỏ và tác động lên đất đai: Ghi nhận và phân tích cách thức thải bỏ (onshore) và ảnh hưởng đến đất, nước, thực vật, thông qua số liệu từ API và những khảo sát thực địa cụ thể.
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam a2200000 a 4500
00134432
00212
004E3A551CD-15C4-4FA8-94DF-968E54CABF61
005202509111014
0082020 vm| vie
0091 0
020[ ] |a 9.7803678654e+12 |c 7457143
039[ ] |a 20250911101409 |b thanhhuong |c 20250911101358 |d thanhhuong |y 20250714154526 |z thanhhuong
082[ ] |a 622.3 |b EN-F
100[ ] |a Engelhardt, F.R.
242[ ] |a Chất thải khoan
245[ ] |a Drilling Wastes
245[ ] |c F.R. Engelhardt, J.P. Ray, A.H. Gillam
260[ ] |b CRC Press, |c 2020
300[ ] |a 867tr. ; |c 23cm.
520[ ] |a Drilling Wastes là một tuyển tập quy mô với ba phần chính: Lịch sử thực nghiệm: Tổng hợp các nghiên cứu hiện trạng môi trường và ảnh hưởng của chất thải khoan (đặc biệt là dung dịch gốc dầu và dạng cắt khoan) ở nhiều vùng như Vịnh Mêhicô, Bắc Cực, Bắc Hải và ngoài khơi Florida. Phương pháp xử lý: Trình bày các giải pháp kỹ thuật – từ xử lý tại chỗ, hệ thống tuần hoàn khép kín, đến ứng dụng tại Alberta hay các môi trường khắc nghiệt – hướng tới giảm thiểu tác động môi trường. Thải bỏ và tác động lên đất đai: Ghi nhận và phân tích cách thức thải bỏ (onshore) và ảnh hưởng đến đất, nước, thực vật, thông qua số liệu từ API và những khảo sát thực địa cụ thể.
653[ ] |a Chất thải khoan
653[ ] |a Môi trường
653[ ] |a Dung dịch khoan
690[ ] |a Ngành Kỹ thuật môi trường
691[ ] |a Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường
700[ ] |a Ray, J.P
700[ ] |a Gillam, A.H.
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Ngoại Văn tầng 3 |j (1): 304001284
856[1 ] |u https://lic.humg.edu.vn/kiposdata2/bìa sách/năm 2025/34432.jpg
866[ ] |a KĐ2508
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
900[ ] |a Mua TA 2024
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 304001284 1 Kho STK Ngoại Văn tầng 3
#1 304001284
Nơi lưu Kho STK Ngoại Văn tầng 3
Tình trạng