TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Applied Drilling Engineering

Applied Drilling Engineering

 Society of Petroleum Engineers, 1986
 Texas : 502tr. ; 28cm.
Mô tả biểu ghi
ID:34360
UDC
DDC 622.338
Tác giả CN Bourgoyne, Adam T., Jr..
Nhan đề Applied Drilling Engineering / Adam T. Bourgoyne Jr., Keith K. Millheim
Thông tin xuất bản Texas :Society of Petroleum Engineers,1986
Mô tả vật lý 502tr. ;28cm.
Tóm tắt Trình bày các nguyên lý và kỹ thuật khoan dầu khí, bao gồm thiết kế giếng khoan, dung dịch khoan, thủy lực khoan, áp suất vỉa, thiết kế ống chống và các vấn đề vận hành trong quá trình khoan, phục vụ đào tạo và thực hành kỹ thuật dầu khí
Từ khóa tự do Kỹ thuật khoan
Từ khóa tự do Dầu khí
Môn học Ngành Dầu khí
Địa chỉ HUMGKho STK Ngoại Văn tầng 3(1): 304004870
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam a2200000 a 4500
00134360
00212
0045CB3FCA4-FF81-499B-BF65-DFD11CD382EC
005202606171033
0081986 vm| vie
0091 0
039[ ] |a 20260617103335 |b thanhhuong |c 20260617103327 |d thanhhuong |y 20250714150847 |z thanhhuong
080[ ] |b BO-A
082[ ] |a 622.338
100[ ] |a Bourgoyne, Adam T., Jr..
245[ ] |a Applied Drilling Engineering / |c Adam T. Bourgoyne Jr., Keith K. Millheim
260[ ] |a Texas : |b Society of Petroleum Engineers, |c 1986
300[ ] |a 502tr. ; |c 28cm.
520[ ] |a Trình bày các nguyên lý và kỹ thuật khoan dầu khí, bao gồm thiết kế giếng khoan, dung dịch khoan, thủy lực khoan, áp suất vỉa, thiết kế ống chống và các vấn đề vận hành trong quá trình khoan, phục vụ đào tạo và thực hành kỹ thuật dầu khí
653[ ] |a Kỹ thuật khoan
653[ ] |a Dầu khí
690[ ] |a Ngành Dầu khí
691[ ] |a Chuyên ngành Khoan khai thác
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Ngoại Văn tầng 3 |j (1): 304004870
866[ ] |a KĐ2595
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
900[ ] |a Tặng ngày hội sách - 21/4/2025. Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 304004870 1 Kho STK Ngoại Văn tầng 3
#1 304004870
Nơi lưu Kho STK Ngoại Văn tầng 3
Tình trạng