TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
No image
# 3394
Biển đông /.
Phạm Văn Ninh (Ch.b).
  • H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2003
  • 565tr. ; 27cm
  • Phạm Văn Ninh

Bao gồm các vấn đề cơ bản về khí tượng biển (trường áp, gió, nhiệt độ, không khí, tương tác đại dương khí quyển), thủy văn biển (mực nước biển, các đặc trưng thủy văn, cấu trúc thủy văn), động lực biển (sóng, hoàn lưu, nước trồi), các vấn đề khí tượng, thủy văn, động lực biển dải ven bờ.
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam a2200000 4500
0013394
00211
003TVMDC
00461287C87-E23B-47A8-B88B-DDA8DFD48EF2
005201905230921
008041025s2003 vm| vie||
0091 0
039[ ] |a 20190523092136 |b phanphuong |y 20160303143150 |z haonh
082[ ] |a 551.46 |b PH-N
100[ ] |a Phạm Văn Ninh
245[ ] |a Biển đông /. |n T.II : Khí tượng thuỷ văn động lực biển / |c Phạm Văn Ninh (Ch.b).
260[ ] |a H. : |b Đại học Quốc gia Hà Nội, |c 2003
300[ ] |a 565tr. ; |c 27cm
500[ ] |a ĐTTS: Chương trình điều tra nghiên cứu biển cấp Nhà nước KHCN-06(1996-2000)
520[ ] |a Bao gồm các vấn đề cơ bản về khí tượng biển (trường áp, gió, nhiệt độ, không khí, tương tác đại dương khí quyển), thủy văn biển (mực nước biển, các đặc trưng thủy văn, cấu trúc thủy văn), động lực biển (sóng, hoàn lưu, nước trồi), các vấn đề khí tượng, thủy văn, động lực biển dải ven bờ.
653[ ] |a Thủy văn biển
653[ ] |a Địa chất thủy văn
653[ ] |a Động lực biển
653[ ] |a Khí tượng thuỷ văn
690[ ] |a Ngành Khoa học và kỹ thuật địa chất
691[ ] |a Chuyên ngành Địa chất thủy văn - Địa chất công trình
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (1): 303007315
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303007315 1 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303007315
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng