Thời gian phục vụ
Thứ Hai - Thứ Sáu: 08h00 - 12h00, 13h00 - 17h00
TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Địa vật lý giếng khoan.

Địa vật lý giếng khoan.

 Giao thông vận tải, 2004
 H. : 299tr. ; 27cm
Mô tả biểu ghi
ID:3320
DDC 550
Tác giả CN Nguyễn Văn Phơn
Nhan đề Địa vật lý giếng khoan. Phần thứ nhất: Các phương pháp địa vật lý nghiên cứu giếng khoan / Nguyễn Văn Phơn, Hoàng Văn Quý
Thông tin xuất bản H. :Giao thông vận tải,2004
Mô tả vật lý 299tr. ;27cm
Tóm tắt Giới thiệu nội dung phương pháp đo địa vật lý giếng khoan, chú trọng cơ sở vật lý - địa chất, nguyên lý đo vẽ thu thập tài liệu gợi ý ứng dụng của các phương pháp. Không mô tả máy móc thiết bị đo mà trong mỗi phương pháp hay nhóm phương pháp trình bày nguyên lý hoạt động của máy, sơ đồ khối các máy đó
Từ khóa tự do Địa vật lý
Từ khóa tự do Dầu khí
Từ khóa tự do Giếng khoan
Môn học Dầu khí
Tác giả(bs) CN Hoàng Văn Quý
Địa chỉ HUMGKho Giáo trình nội sinh(68): 101005182-231, 101015328-45
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(9): 303008149-57
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam a2200000 4500
0013320
002511
003TVMDC
004E919A76C-CD40-4951-A7BA-335F3BAEA7DD
005201908221053
008041025s2004 vm| vie||
0091 0
039[ ] |a 20190822105252 |b 0489 |c 20190822105154 |d 0489 |y 20160303143131 |z haonh
082[ ] |a 550 |b NG-P
100[ ] |a Nguyễn Văn Phơn
245[ ] |a Địa vật lý giếng khoan. |n Phần thứ nhất: Các phương pháp địa vật lý nghiên cứu giếng khoan / |c Nguyễn Văn Phơn, Hoàng Văn Quý
260[ ] |a H. : |b Giao thông vận tải, |c 2004
300[ ] |a 299tr. ; |c 27cm
520[ ] |a Giới thiệu nội dung phương pháp đo địa vật lý giếng khoan, chú trọng cơ sở vật lý - địa chất, nguyên lý đo vẽ thu thập tài liệu gợi ý ứng dụng của các phương pháp. Không mô tả máy móc thiết bị đo mà trong mỗi phương pháp hay nhóm phương pháp trình bày nguyên lý hoạt động của máy, sơ đồ khối các máy đó
653[ ] |a Địa vật lý
653[ ] |a Dầu khí
653[ ] |a Giếng khoan
690[ ] |a Dầu khí
691[ ] |a Chuyên ngành Địa vật lý
700[ ] |a Hoàng Văn Quý
852[ ] |a HUMG |b Kho Giáo trình nội sinh |j (68): 101005182-231, 101015328-45
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (9): 303008149-57
890[ ] |a 77 |b 11 |c 1 |d 0
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303008157 77 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303008157
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
2 303008156 76 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#2 303008156
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
3 303008155 75 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#3 303008155
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
4 303008154 74 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#4 303008154
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
5 303008153 73 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#5 303008153
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
6 303008152 72 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#6 303008152
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
7 303008151 71 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#7 303008151
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
8 303008150 70 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#8 303008150
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
9 303008149 69 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#9 303008149
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
10 101015345 68 Kho Giáo trình nội sinh
#10 101015345
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
Tài liệu số
1