Thời gian phục vụ
Thứ Hai - Thứ Sáu: 08h00 - 12h00, 13h00 - 17h00
TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Mô hình số độ cao trong nghiên cứu tài nguyên và môi trường

Mô hình số độ cao trong nghiên cứu tài nguyên và môi trường

 Khoa học và kỹ thuật, 2004
 H. : 187tr. ; 21cm
Mô tả biểu ghi
ID:3222
DDC 526.9
Tác giả CN Phạm Vọng Thành
Nhan đề Mô hình số độ cao trong nghiên cứu tài nguyên và môi trường / Phạm Vọng Thành
Thông tin xuất bản H. :Khoa học và kỹ thuật,2004
Mô tả vật lý 187tr. ;21cm
Tóm tắt Nhằm cung cấp cho sinh viên, học viên, cán bộ ngành Trắc địa, Bản đồ những kiến thức cơ bản về mô hình số độ cao, phương pháp xây dựng mô hình số độ cao và những ứng dụng để vẽ đường bình độ tự động, lập bản đồ trực ảnh; xác định tầm bắn cho pháo binh; hướng dẫn đường bay và điều chỉnh quý đạo của tên lửa đạn đạo.
Từ khóa tự do Môi trường
Từ khóa tự do Trắc địa
Từ khóa tự do Tài nguyên
Từ khóa tự do Mô hình số
Môn học Ngành Trắc địa - Bản đồ và Quản lý đất đai
Địa chỉ HUMGKho Giáo trình khác(19): 102002408-26
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(10): 303006543-52
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nem#a2200000ui#4500
0013222
002511
003TVMDC
00489FB20FF-7FA2-4FCC-8A2E-74EB1DD519D3
005201906041427
008041025s2004 vm| vie||
0091 0
039[ ] |a 20190604142646 |b 0489 |c 20181025140451 |d chili |y 20160303143106 |z haonh
082[ ] |a 526.9 |b QU-C
100[ ] |a Phạm Vọng Thành
245[ ] |a Mô hình số độ cao trong nghiên cứu tài nguyên và môi trường / |c Phạm Vọng Thành
260[ ] |a H. : |b Khoa học và kỹ thuật, |c 2004
300[ ] |a 187tr. ; |c 21cm
520[ ] |a Nhằm cung cấp cho sinh viên, học viên, cán bộ ngành Trắc địa, Bản đồ những kiến thức cơ bản về mô hình số độ cao, phương pháp xây dựng mô hình số độ cao và những ứng dụng để vẽ đường bình độ tự động, lập bản đồ trực ảnh; xác định tầm bắn cho pháo binh; hướng dẫn đường bay và điều chỉnh quý đạo của tên lửa đạn đạo.
653[ ] |a Môi trường
653[ ] |a Trắc địa
653[ ] |a Tài nguyên
653[ ] |a Mô hình số
690[ ] |a Ngành Trắc địa - Bản đồ và Quản lý đất đai
691[ ] |a Chuyên ngành Trắc địa
852[ ] |a HUMG |b Kho Giáo trình khác |j (19): 102002408-26
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (10): 303006543-52
890[ ] |a 29 |c 1 |d 0 |b 1
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303006552 29 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303006552
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
2 303006551 28 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#2 303006551
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
3 303006550 27 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#3 303006550
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
4 303006549 26 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#4 303006549
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
5 303006548 25 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#5 303006548
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
6 303006547 24 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#6 303006547
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
7 303006546 23 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#7 303006546
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
8 303006545 22 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#8 303006545
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
9 303006544 21 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#9 303006544
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
10 303006543 20 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#10 303006543
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
Tài liệu số
1