Thời gian phục vụ
Thứ Hai - Thứ Sáu: 08h00 - 12h00, 13h00 - 17h00
TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Căn bản đo ảnh không gian lập thể số

Căn bản đo ảnh không gian lập thể số

 Khoa học tự nhiên và công nghệ, 2023
 H. : 333tr. ; 24cm.
Mô tả biểu ghi
ID:29605
DDC 526.9
Tác giả CN PH-L
Nhan đề Căn bản đo ảnh không gian lập thể số / Phan Văn Lộc
Thông tin xuất bản H. :Khoa học tự nhiên và công nghệ,2023
Mô tả vật lý 333tr. ;24cm.
Tóm tắt Đo ảnh không gian lập thể số, đối tượng và phạm vi nghiên cứu; Giải tích tấm ảnh và các phương pháp định hướng; Các phương pháp định hướng cặp ảnh lập thể; Công nghệ số hoá tấm ảnh đo; Mô hình hoá bằng toán học; Độ chính xác của đo ảnh không gian lập thể số; Triển vọng phát triển của đo ảnh không gian lập thể số.
Từ khóa tự do Lập thể số
Từ khóa tự do Đo ảnh
Từ khóa tự do Không gian
Môn học Ngành Trắc địa - Bản đồ và quản lý đất đai
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 1(18): 103008049-66
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(2): 303012288-9
Tệp tin điện tử https://lic.humg.edu.vn/kiposdata1/anhbia/stk _tv/11.12.2022/29605.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#a2200000ui#4500
00129605
00211
0047B4322C8-2DC0-4F70-BB5F-9DE018BF692F
005202309201045
008081223s2023 vm| vie
0091 0
020[ ] |c 250000
039[ ] |a 20230920104542 |b thanhhuong |c 20230920102837 |d thanhhuong |y 20230920102724 |z thanhhuong
082[ ] |a 526.9
100[ ] |a PH-L
245[ ] |a Căn bản đo ảnh không gian lập thể số / |c Phan Văn Lộc
260[ ] |a H. : |b Khoa học tự nhiên và công nghệ, |c 2023
300[ ] |a 333tr. ; |c 24cm.
520[ ] |a Đo ảnh không gian lập thể số, đối tượng và phạm vi nghiên cứu; Giải tích tấm ảnh và các phương pháp định hướng; Các phương pháp định hướng cặp ảnh lập thể; Công nghệ số hoá tấm ảnh đo; Mô hình hoá bằng toán học; Độ chính xác của đo ảnh không gian lập thể số; Triển vọng phát triển của đo ảnh không gian lập thể số.
653[ ] |a Lập thể số
653[ ] |a Đo ảnh
653[ ] |a Không gian
690[ ] |a Ngành Trắc địa - Bản đồ và quản lý đất đai
691[ ] |a Chuyên ngành Trắc địa ảnh, viễn thám và hệ thông tin địa lý
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 1 |j (18): 103008049-66
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (2): 303012288-9
856[1 ] |u https://lic.humg.edu.vn/kiposdata1/anhbia/stk _tv/11.12.2022/29605.jpg
890[ ] |a 20 |b 0 |c 0 |d 0
900[ ] |a Thầy Phan Văn Lộc tặng 2023
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303012289 20 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303012289
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
2 303012288 19 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#2 303012288
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
3 103008066 18 Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
#3 103008066
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
Tình trạng
4 103008065 17 Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
#4 103008065
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
Tình trạng
5 103008064 16 Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
#5 103008064
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
Tình trạng
6 103008063 15 Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
#6 103008063
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
Tình trạng
7 103008062 14 Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
#7 103008062
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
Tình trạng
8 103008061 13 Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
#8 103008061
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
Tình trạng
9 103008060 12 Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
#9 103008060
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
Tình trạng
10 103008059 11 Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
#10 103008059
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
Tình trạng