Thời gian phục vụ
Thứ Hai - Thứ Sáu: 08h00 - 12h00, 13h00 - 17h00
TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Nghiên cứu giải pháp kỹ thuật nâng cao độ chính xác đo sâu hồi âm đơn tia trong đo vẽ bản đồ địa hình đáy biển ven bờ tỷ lệ lớn

Nghiên cứu giải pháp kỹ thuật nâng cao độ chính xác đo sâu hồi âm đơn tia trong đo vẽ bản đồ địa hình đáy biển ven bờ tỷ lệ lớn : Luận văn thạc sĩ kỹ thuật

 ĐH Mỏ - Địa chất, 2019
 H. : 78tr ; 30cm ; Trắc Địa
Mô tả biểu ghi
ID:28495
DDC
Tác giả CN Bùi Xuân Hòa
Nhan đề Nghiên cứu giải pháp kỹ thuật nâng cao độ chính xác đo sâu hồi âm đơn tia trong đo vẽ bản đồ địa hình đáy biển ven bờ tỷ lệ lớn : Luận văn thạc sĩ kỹ thuật / Bùi Xuân Hòa
Thông tin xuất bản H. :ĐH Mỏ - Địa chất,2019
Mô tả vật lý 78tr ;30cm ;
Tùng thư Trắc Địa
Phụ chú ĐTTS: Bộ Giáo dục & Đào tạo; Trường ĐH Mỏ - Địa chất
Thuật ngữ chủ đề Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ
Từ khóa tự do Đo sâu hồi âm đơn
Từ khóa tự do Ven bờ biển
Từ khóa tự do Địa hình đáy biển
Từ khóa tự do Đo vẽ bản đồ
Tác giả(bs) CN Vùi Xuân Hòa
Tệp tin điện tử https://lic.humg.edu.vn/kiposdata1/anhbia/lalv/8400-8499/8460_buixuanhoa_001.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam a2200000 a 4500
00128495
00232
003TVMDC
0047D1F9B12-F924-4303-BBF9-9EDD622C1BC2
005202309061546
0082019 vm| vie
0091 0
039[ ] |a 20230906154654 |b 0489 |y 20220704101325 |z huudo
082[ ] |b TĐ.01432
100[ ] |a Bùi Xuân Hòa
245[ ] |a Nghiên cứu giải pháp kỹ thuật nâng cao độ chính xác đo sâu hồi âm đơn tia trong đo vẽ bản đồ địa hình đáy biển ven bờ tỷ lệ lớn : |b Luận văn thạc sĩ kỹ thuật / |c Bùi Xuân Hòa
260[ ] |a H. : |b ĐH Mỏ - Địa chất, |c 2019
300[ ] |a 78tr ; |c 30cm ; |e 1 đĩa CD-Rom
490[ ] |a Trắc Địa
500[ ] |a ĐTTS: Bộ Giáo dục & Đào tạo; Trường ĐH Mỏ - Địa chất
502[ ] |a 8520503
650[ ] |a Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ
653[ ] |a Đo sâu hồi âm đơn
653[ ] |a Ven bờ biển
653[ ] |a Địa hình đáy biển
653[ ] |a Đo vẽ bản đồ
700[ ] |a Vùi Xuân Hòa
856[1 ] |u https://lic.humg.edu.vn/kiposdata1/anhbia/lalv/8400-8499/8460_buixuanhoa_001.jpg
890[ ] |c 1 |a 0 |b 0 |d 1
952[ ] |j LV.08460
Tài liệu số
1