TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Định vị các phương tiện chuyển động sử dụng khối đo quán tính và máy thu GPS

Định vị các phương tiện chuyển động sử dụng khối đo quán tính và máy thu GPS

 Đại học Quốc gia Hà Nội, 2021
 H. : 162tr. : Minh họa ; 24cm.
Định vị các phương tiện chuyển động sử dụng khối đo quán tính và máy thu GPS /
# 28285
Định vị các phương tiện chuyển động sử dụng khối đo quán tính và máy thu GPS /
Trần Đức Tân, Phạm Văn Tăng, Nguyễn Văn Thắng,...
  • H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2021
  • 162tr. : Minh họa ; 24cm.

Trình bày tổng quan về hệ dẫn đường tích hợp INS-GPS, nêu các đặc trưng hóa các sai số của cảm biến sử dụng trong hệ dẫn đường tích hợp. Thiết kế và xây dựng hệ thống dẫn đường tích hợp INS/GPS, nâng cao độ chính xác dẫn đường sử dụng Map matching và thuật toán STA. Trình bày hệ thống tích hợp INS/GPS trên điện thoại thông minh.
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#a2200000ui#4500
00128285
00211
004C6C24A1F-1B3D-4CE7-8738-264DA4E72D1F
005202203220934
008081223s2021 vm| vie
0091 0
020[ ] |c 110000
039[ ] |a 20220322093433 |b 100689 |c 20220321161229 |d 100689 |y 20220321160853 |z 100689
082[ ] |a 526 |b ĐI-V
245[ ] |a Định vị các phương tiện chuyển động sử dụng khối đo quán tính và máy thu GPS / |c Trần Đức Tân, Phạm Văn Tăng, Nguyễn Văn Thắng,...
260[ ] |a H. : |b Đại học Quốc gia Hà Nội, |c 2021
300[ ] |a 162tr. : |b Minh họa ; |c 24cm.
520[ ] |a Trình bày tổng quan về hệ dẫn đường tích hợp INS-GPS, nêu các đặc trưng hóa các sai số của cảm biến sử dụng trong hệ dẫn đường tích hợp. Thiết kế và xây dựng hệ thống dẫn đường tích hợp INS/GPS, nâng cao độ chính xác dẫn đường sử dụng Map matching và thuật toán STA. Trình bày hệ thống tích hợp INS/GPS trên điện thoại thông minh.
653[ ] |a INS
653[ ] |a Hệ thống dẫn đường
653[ ] |a GPS
653[ ] |a Hệ thống định vị toàn cầu
690[ ] |a Ngành Trắc địa - Bản đồ và quản lý đất đai
691[ ] |a Chuyên ngành Trắc địa ảnh, viễn thám và hệ thông tin địa lý
700[ ] |a Trần Trung Chuyên
700[ ] |a Nguyễn Văn Thắng
700[ ] |a Phạm Văn Tăng
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 1 |j (2): 103006793-4
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (1): 303010027
856[1 ] |u https://lic.humg.edu.vn/kiposdata1/anhbia/stk _tv/03.2022/28285.jpg
890[ ] |a 3 |b 0 |c 0 |d 0
900[ ] |a Biếu |b Trần Trung Chuyên
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 103006794 3 Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
#1 103006794
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
Tình trạng
2 103006793 2 Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
#2 103006793
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
Tình trạng
3 303010027 1 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#3 303010027
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng