TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Triết học .

Triết học . : Dùng cho nghiên cứu sinh và học viên cao học không thuộc chuyên ngành Triết học.

 Chính trị Quốc gia, 2001
 Tái bản lần thứ 2 có sửa chữa H. : 202tr. ; 19cm
No image
# 2656
Triết học :.
Dùng cho nghiên cứu sinh và học viên cao học không thuộc chuyên ngành Triết học.
  • H. : Chính trị Quốc gia, 2001
  • 202tr. ; 19cm

Giới thiệu một số chuyên đề triết học như: Chủ nghĩ duy vật Mác-xít; Phép biện chứng duy vật; Nguyên tắc thống nhất giữa lý luận và thực tiễn; Logic học, khoa học về tư duy...
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam a2200000 4500
0012656
00211
003TVMDC
00487198ACA-8455-4CCF-BB52-60EAC2B8FD2D
005201702171538
008041025s2001 vm| vie||
0091 0
039[ ] |a 20170217153855 |b phanphuong |c 20170217153823 |d phanphuong |y 20160303142849 |z haonh
082[ ] |a 335.411 |b TR-H
245[ ] |a Triết học :. |n T.3 : |b Dùng cho nghiên cứu sinh và học viên cao học không thuộc chuyên ngành Triết học.
250[ ] |a Tái bản lần thứ 2 có sửa chữa
260[ ] |a H. : |b Chính trị Quốc gia, |c 2001
300[ ] |a 202tr. ; |c 19cm
500[ ] |a ĐTTS: Bộ giáo dục và đào tạo
520[ ] |a Giới thiệu một số chuyên đề triết học như: Chủ nghĩ duy vật Mác-xít; Phép biện chứng duy vật; Nguyên tắc thống nhất giữa lý luận và thực tiễn; Logic học, khoa học về tư duy...
653[ ] |a Triết học Mác Lênin
653[ ] |a Triết học
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (5): 303002226-30
890[ ] |a 5 |b 0 |c 0 |d 0
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303002230 5 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303002230
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
2 303002229 4 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#2 303002229
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
3 303002228 3 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#3 303002228
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
4 303002227 2 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#4 303002227
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
5 303002226 1 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#5 303002226
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng