Thời gian phục vụ
Thứ Hai - Thứ Sáu: 08h00 - 12h00, 13h00 - 17h00
TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Giáo trình các phương pháp cơ học hiện đại và vấn đề thiết kế, tính toán kết cấu chống giữ công trình ngầm

Giáo trình các phương pháp cơ học hiện đại và vấn đề thiết kế, tính toán kết cấu chống giữ công trình ngầm : Dùng cho nghiên cứu sinh chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm

 2017
 H., 242tr. ; 30cm.
Mô tả biểu ghi
ID:25369
DDC 624.19
Tác giả CN Trần Tuấn Minh
Nhan đề Giáo trình các phương pháp cơ học hiện đại và vấn đề thiết kế, tính toán kết cấu chống giữ công trình ngầm : Dùng cho nghiên cứu sinh chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm / Trần Tuấn Minh
Thông tin xuất bản H.,2017
Mô tả vật lý 242tr. ;30cm.
Phụ chú ĐTTS ghi: Trường Đại học Mỏ - Địa chất. Bộ môn xây dựng công trình ngầm và mỏ
Tóm tắt Giới thiệu tổng quan xu hướng mới trong thiết kế và tính toán kết cấu, phân tích thiết kế vỏ chống đường hầm
Từ khóa tự do Kết cấu chống giữ
Từ khóa tự do Xây dựng
Từ khóa tự do Công trình ngầm
Từ khóa tự do Kỹ thuật xây dựng
Môn học Ngành Xây dựng
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(1): 303007661
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#a2200000ui#4500
00125369
00211
00478DBAA14-F127-436F-90E3-820772F5BD57
005202001081624
008081223s2017 vm| vie
0091 0
039[ ] |a 20200108162443 |b hoangnga |c 20200108162429 |d hoangnga |y 20190712162456 |z minhnguyet
082[ ] |a 624.19 |b TR-M
100[ ] |a Trần Tuấn Minh
245[ ] |a Giáo trình các phương pháp cơ học hiện đại và vấn đề thiết kế, tính toán kết cấu chống giữ công trình ngầm : |b Dùng cho nghiên cứu sinh chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm / |c Trần Tuấn Minh
260[ ] |a H., |c 2017
300[ ] |a 242tr. ; |c 30cm.
500[ ] |a ĐTTS ghi: Trường Đại học Mỏ - Địa chất. Bộ môn xây dựng công trình ngầm và mỏ
520[ ] |a Giới thiệu tổng quan xu hướng mới trong thiết kế và tính toán kết cấu, phân tích thiết kế vỏ chống đường hầm
653[ ] |a Kết cấu chống giữ
653[ ] |a Xây dựng
653[ ] |a Công trình ngầm
653[ ] |a Kỹ thuật xây dựng
690[ ] |a Ngành Xây dựng
691[ ] |a Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm và mỏ
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (1): 303007661
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303007661 1 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303007661
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng