TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Bài giảng tin học ứng dụng

Bài giảng tin học ứng dụng : Dùng cho sinh viên ngành Địa chất công trình - Địa kỹ thuật

 Trường Đại học Mỏ - Địa Chất, 2002
 H. : 176 tr. ; 29cm
Mô tả biểu ghi
ID:2489
DDC 551
Tác giả CN Tô Xuân Vu
Nhan đề Bài giảng tin học ứng dụng : Dùng cho sinh viên ngành Địa chất công trình - Địa kỹ thuật / Tô Xuân Vu, Hoàng Kim Bảng;
Thông tin xuất bản H. :Trường Đại học Mỏ - Địa Chất,2002
Mô tả vật lý 176 tr. ;29cm
Phụ chú ĐTTS ghi: Trường Đại học Mỏ - Địa chất
Tóm tắt Nghiên cứu kết quả thí nghiệm chỉ tiêu hợp lý của đất đá bằng toán học thống kê. Ứng dụng tin học để giải quyết một số bài toán thống kê trong địa chất công trình.
Từ khóa tự do Địa chất
Từ khóa tự do Địa chất công trình
Từ khóa tự do Tin học ứng dụng
Môn học Ngành Khoa học và Kỹ thuật Địa chất
Tác giả(bs) CN Hoàng Kim Bảng
Địa chỉ HUMGKho Giáo trình nội sinh(46): 101000873-93, 101014421-41, 101016785-8
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(5): 303004012-6
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam a2200000 4500
0012489
002513
003TVMDC
0044E69A36D-7049-46B2-A3CF-BB5E0E9792C4
005201712121559
008041025s2002 vm| vie||
0091 0
039[ ] |a 20171212155907 |b domuong |c 20171205105522 |d hoanghien |y 20160303142809 |z haonh
082[ ] |a 551 |b TÔ-V
100[ ] |a Tô Xuân Vu
245[ ] |a Bài giảng tin học ứng dụng : |b Dùng cho sinh viên ngành Địa chất công trình - Địa kỹ thuật / |c Tô Xuân Vu, Hoàng Kim Bảng;
260[ ] |a H. : |b Trường Đại học Mỏ - Địa Chất, |c 2002
300[ ] |a 176 tr. ; |c 29cm
500[ ] |a ĐTTS ghi: Trường Đại học Mỏ - Địa chất
520[ ] |a Nghiên cứu kết quả thí nghiệm chỉ tiêu hợp lý của đất đá bằng toán học thống kê. Ứng dụng tin học để giải quyết một số bài toán thống kê trong địa chất công trình.
653[ ] |a Địa chất
653[ ] |a Địa chất công trình
653[ ] |a Tin học ứng dụng
690[ ] |a Ngành Khoa học và Kỹ thuật Địa chất
691[ ] |a Chuyên ngành Địa chất công trình - Địa kỹ thuật
700[ ] |a Hoàng Kim Bảng
852[ ] |a HUMG |b Kho Giáo trình nội sinh |j (46): 101000873-93, 101014421-41, 101016785-8
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (5): 303004012-6
890[ ] |a 51 |c 1 |d 0 |b 2
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303004016 51 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303004016
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
2 303004015 50 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#2 303004015
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
3 303004014 49 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#3 303004014
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
4 303004013 48 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#4 303004013
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
5 303004012 47 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#5 303004012
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
6 101016788 46 Kho Giáo trình nội sinh
#6 101016788
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
7 101016787 45 Kho Giáo trình nội sinh
#7 101016787
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
8 101016786 44 Kho Giáo trình nội sinh
#8 101016786
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
9 101016785 43 Kho Giáo trình nội sinh
#9 101016785
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
10 101014441 42 Kho Giáo trình nội sinh
#10 101014441
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
Tài liệu số
1