TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Địa thống kê

Địa thống kê : Bài giảng cao học ngành kỹ thuật trắc địa-bản đồ

 Knxb, 2014
 H. : 170tr. ; 30cm.
No image
# 21806
Địa thống kê :
Bài giảng cao học ngành kỹ thuật trắc địa-bản đồ / Đặng Nam Chinh
  • H. : Knxb, 2014
  • 170tr. ; 30cm.
  • Đặng Nam Chinh

Phân tích phương sai, bán phương sai, thuật toán Kriging, mô phỏng ngẫu nhiên, tạo ra mô hình đẳng xác suất của biến số
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#a2200000ui#4500
00121806
00211
00446A1241F-09F5-427F-A922-31AFCD4BBDF4
005202511180916
008081223s2014 vm| vie
0091 0
039[ ] |a 20251118091641 |b Thanhhuong |c 20180606101330 |d domuong |y 20180606101228 |z domuong
082[ ] |a 550 |b ĐĂ-C
100[ ] |a Đặng Nam Chinh
245[ ] |a Địa thống kê : |b Bài giảng cao học ngành kỹ thuật trắc địa-bản đồ / |c Đặng Nam Chinh
260[ ] |a H. : |b Knxb, |c 2014
300[ ] |a 170tr. ; |c 30cm.
500[ ] |a ĐTTS ghi: Trường Đại học Mỏ - Địa chât. Bộ môn Trắc địa cao cấp
520[ ] |a Phân tích phương sai, bán phương sai, thuật toán Kriging, mô phỏng ngẫu nhiên, tạo ra mô hình đẳng xác suất của biến số
653[ ] |a Bản đồ
653[ ] |a Trắc địa
653[ ] |a Địa thống kê
653[ ] |a Quan trắc
690[ ] |a Ngành Trắc địa - Bản đồ và Quản lý đất đai
691[ ] |a Chuyên ngành Trắc địa
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (2): 303005679, 303013367
890[ ] |a 2 |b 0 |c 0 |d 0
900[ ] |a Biếu |b Sau Đại học
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303013367 2 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303013367
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
2 303005679 1 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#2 303005679
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng