Thời gian phục vụ
Thứ Hai - Thứ Sáu: 08h00 - 12h00, 13h00 - 17h00
TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Địa hóa ứng dụng

Địa hóa ứng dụng : Giáo trình cấp trường - Dùng cho học viên cao học và NCS ngành Địa chất

 Knxb, 2016
 H. : 395tr. ; 30cm.
Mô tả biểu ghi
ID:21669
DDC 551.9
Tác giả CN Nguyễn Khắc Giảng
Nhan đề Địa hóa ứng dụng : Giáo trình cấp trường - Dùng cho học viên cao học và NCS ngành Địa chất / Nguyễn Khắc Giảng (Ch.b), Nguyễn Văn Phổ
Thông tin xuất bản H. :Knxb,2016
Mô tả vật lý 395tr. ;30cm.
Phụ chú ĐTTS ghi: Trường Đại học Mỏ - Địa chất. Bộ môn Khoáng thạch và địa hóa
Tóm tắt Trình bày các yếu tố hóa học và hành vi của chúng trong tự nhiên, thành phần trái đất và của các thiên thể trong vũ trụ, đặc điểm các quyển bên ngoài của trái đất, địa hóa môi trường, ứng dụng địa hóa trong tìm kiếm - thăm dò khoáng sản
Từ khóa tự do Khoáng thạch
Từ khóa tự do Địa chất
Từ khóa tự do Ứng dụng
Từ khóa tự do Địa hóa
Môn học Ngành Khoa học và Kỹ thuật Địa chất
Tác giả(bs) CN Nguyễn Văn Phô
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(2): 303005524, 303007455
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#a2200000ui#4500
00121669
00211
004A4443DE9-BA08-4743-BEA7-2F56AA9C568E
005201906101003
008081223s2016 vm| vie
0091 0
039[ ] |a 20190610100311 |b domuong |c 20190607101729 |d chili |y 20180416102236 |z domuong
082[ ] |a 551.9 |b NG-G
100[ ] |a Nguyễn Khắc Giảng
245[ ] |a Địa hóa ứng dụng : |b Giáo trình cấp trường - Dùng cho học viên cao học và NCS ngành Địa chất / |c Nguyễn Khắc Giảng (Ch.b), Nguyễn Văn Phổ
260[ ] |a H. : |b Knxb, |c 2016
300[ ] |a 395tr. ; |c 30cm.
500[ ] |a ĐTTS ghi: Trường Đại học Mỏ - Địa chất. Bộ môn Khoáng thạch và địa hóa
520[ ] |a Trình bày các yếu tố hóa học và hành vi của chúng trong tự nhiên, thành phần trái đất và của các thiên thể trong vũ trụ, đặc điểm các quyển bên ngoài của trái đất, địa hóa môi trường, ứng dụng địa hóa trong tìm kiếm - thăm dò khoáng sản
653[ ] |a Khoáng thạch
653[ ] |a Địa chất
653[ ] |a Ứng dụng
653[ ] |a Địa hóa
690[ ] |a Ngành Khoa học và Kỹ thuật Địa chất
691[ ] |a Chuyên ngành Địa chất
700[ ] |a Nguyễn Văn Phô
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (2): 303005524, 303007455
890[ ] |a 2 |b 0 |c 0 |d 0
900[ ] |a Biếu |b Sau Đại học
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303007455 2 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303007455
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
2 303005524 1 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#2 303005524
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng