Thời gian phục vụ
Thứ Hai - Thứ Sáu: 08h00 - 12h00, 13h00 - 17h00
TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Giáo trình con người và môi trường

Giáo trình con người và môi trường

 Giáo dục Việt Nam, 2013
 Tái bản lần thứ nhất H. : 311tr. ; 27cm.
Mô tả biểu ghi
ID:21435
DDC 363.7
Tác giả CN Lê Văn Khoa
Nhan đề Giáo trình con người và môi trường / Lê Văn Khoa (Ch.b), Đoàn Văn Cánh, Nguyễn Quang Hùng, Lâm Minh Triết
Lần xuất bản Tái bản lần thứ nhất
Thông tin xuất bản H. :Giáo dục Việt Nam,2013
Mô tả vật lý 311tr. ;27cm.
Phụ chú ĐTTS: Bộ giáo dục và đào tạo
Tóm tắt Trình bày các khái niệm chung về con người và môi trường. Phân tích mối quan hệ giữa môi trường và con người, môi trường và các tài nguyên sinh học. Giới thiệu một số loại tài nguyên như nước, đất, tài nguyên năng lượng, khoáng sản và các thảm họa thiên nhiên, vấn đề lương thực, chất thải và công nghiệp hoá, đô thị hóa và môi trường
Từ khóa tự do Môi trường
Từ khóa tự do Con người
Từ khóa tự do Giáo trình
Môn học Ngành Môi trường
Tác giả(bs) CN Lâm Minh Triết
Tác giả(bs) CN Nguyễn Quang Hùng
Tác giả(bs) CN Đoàn Văn Cánh
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 1(5): 103002295-9
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(5): 303004883-7
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#a2200000ui#4500
00121435
00211
004275487D3-B36B-4BA8-8EFB-3072B5F36560
005201803141623
008081223s2013 vm| vie
0091 0
020[ ] |c 75000
039[ ] |a 20180314162357 |b hoangnga |y 20180314162234 |z hoangnga
082[ ] |a 363.7 |b LÊ-K
100[ ] |a Lê Văn Khoa
245[ ] |a Giáo trình con người và môi trường / |c Lê Văn Khoa (Ch.b), Đoàn Văn Cánh, Nguyễn Quang Hùng, Lâm Minh Triết
250[ ] |a Tái bản lần thứ nhất
260[ ] |a H. : |b Giáo dục Việt Nam, |c 2013
300[ ] |a 311tr. ; |c 27cm.
500[ ] |a ĐTTS: Bộ giáo dục và đào tạo
520[ ] |a Trình bày các khái niệm chung về con người và môi trường. Phân tích mối quan hệ giữa môi trường và con người, môi trường và các tài nguyên sinh học. Giới thiệu một số loại tài nguyên như nước, đất, tài nguyên năng lượng, khoáng sản và các thảm họa thiên nhiên, vấn đề lương thực, chất thải và công nghiệp hoá, đô thị hóa và môi trường
653[ ] |a Môi trường
653[ ] |a Con người
653[ ] |a Giáo trình
690[ ] |a Ngành Môi trường
691[ ] |a Chuyên ngành Địa sinh thái - Công nghệ môi trường
700[ ] |a Lâm Minh Triết
700[ ] |a Nguyễn Quang Hùng
700[ ] |a Đoàn Văn Cánh
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 1 |j (5): 103002295-9
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (5): 303004883-7
890[ ] |a 10 |b 57 |c 0 |d 0
900[ ] |a Mua
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303004887 10 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303004887
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
2 303004886 9 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#2 303004886
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
3 303004885 8 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#3 303004885
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
4 303004884 7 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#4 303004884
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
5 303004883 6 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#5 303004883
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
6 103002299 5 Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
#6 103002299
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
Tình trạng
7 103002298 4 Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
#7 103002298
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
Tình trạng
8 103002297 3 Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
#8 103002297
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
Tình trạng
9 103002296 2 Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
#9 103002296
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
Tình trạng
10 103002295 1 Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
#10 103002295
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
Tình trạng