Thời gian phục vụ
Thứ Hai - Thứ Sáu: 08h00 - 12h00, 13h00 - 17h00
TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Trắc địa phổ thông

Trắc địa phổ thông

 Đại học Mỏ - Địa Chất, 1985
 H. : 211tr ; 30cm
Mô tả biểu ghi
ID:199
DDC 526.9
Tác giả CN Trần Hưũ Trinh
Nhan đề Trắc địa phổ thông / Trần Hưũ Trinh;
Nhan đề Phần III
Thông tin xuất bản H. :Đại học Mỏ - Địa Chất,1985
Mô tả vật lý 211tr ;30cm
Phụ chú ĐTTS ghi: Trường đại học Mỏ - Địa chất. Khoa trắc địa. Bộ môn trắc địa phổ thông
Tóm tắt Trình bày các khái niệm cơ bản về môn học trắc địa phổ thông
Từ khóa tự do Trắc địa
Môn học Ngành Trắc địa - Bản đồ và Quản lý đất đai
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(1): 303006326
Tệp tin điện tử https://lic.humg.edu.vn/kiposdata1/anhbia/bg_mdc/2017/t/tracdiaphothongp.3(1985)_001.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam a2200000 4500
001199
00211
003TVMDC
004B0927C69-12EC-4CF1-B1BD-BC2E217A6767
005201810090936
008041025s1985 vm| vie||
0091 0
039[ ] |a 20181009093644 |b domuong |c 20181009085719 |d hoangnga |y 20160303142123 |z haonh
082[ ] |a 526.9 |b TR-T
100[ ] |a Trần Hưũ Trinh
245[ ] |a Trắc địa phổ thông / |c Trần Hưũ Trinh;
245[ ] |n Phần III
260[ ] |a H. : |b Đại học Mỏ - Địa Chất, |c 1985
300[ ] |a 211tr ; |c 30cm
500[ ] |a ĐTTS ghi: Trường đại học Mỏ - Địa chất. Khoa trắc địa. Bộ môn trắc địa phổ thông
520[ ] |a Trình bày các khái niệm cơ bản về môn học trắc địa phổ thông
653[ ] |a Trắc địa
690[ ] |a Ngành Trắc địa - Bản đồ và Quản lý đất đai
691[ ] |a Chuyên ngành Trắc địa
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (1): 303006326
856[1 ] |u https://lic.humg.edu.vn/kiposdata1/anhbia/bg_mdc/2017/t/tracdiaphothongp.3(1985)_001.jpg
890[ ] |a 1 |b 0 |c 1 |d 3
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303006326 1 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303006326
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
Tài liệu số
1