Thời gian phục vụ
Thứ Hai - Thứ Sáu: 08h00 - 12h00, 13h00 - 17h00
TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Danh bạ các nguồn nước khoáng và nước nóng Việt Nam

Danh bạ các nguồn nước khoáng và nước nóng Việt Nam

 1998
 H. :, 308tr ; 27cm
Mô tả biểu ghi
ID:1878
DDC 553.73
Nhan đề Danh bạ các nguồn nước khoáng và nước nóng Việt Nam / Võ Công Nghiệp (Ch.b), Phạm Văn Bảy,...;
Thông tin xuất bản H. :,1998
Mô tả vật lý 308tr ;27cm
Phụ chú Đầu trang tên sách ghi: Bộ Công Nghiệp, Cục địa chất và khoáng sản Việt Nam
Tóm tắt Đánh giá tổng quan về tài nguyên nước khoáng và nước nóng (NNNK) Việt Nam: Khái niệm, chỉ tiêu định danh, lịch sử nghiên cứu, phân loại,...NNNK. Tống số khoảng 400 nguồn nước được thống kê, 287 nguồn đã được khảo sát có số liệu phân tích lý hóa, kiểu hóa học của nước để đưa vào danh bạ.
Từ khóa tự do Địa chất
Từ khóa tự do Việt Nam
Từ khóa tự do Địa chất thủy văn
Từ khóa tự do Nước khoáng
Từ khóa tự do Nước nóng
Môn học Ngành Khoa học và kỹ thuật địa chất
Tác giả(bs) CN Võ Công Nghiệp
Tác giả(bs) CN Phạm Văn Bảy
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(2): 303007248, 303007252
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#a2200000ui#4500
0011878
00211
003TVMDC
00483E3DA3A-8696-4CAA-8329-B46571BFF2B7
005201905171558
008041025s1998 vm| vie||
0091 0
039[ ] |a 20190517155757 |b phanphuong |y 20160303142604 |z haonh
082[ ] |a 553.73 |b VO-N
245[ ] |a Danh bạ các nguồn nước khoáng và nước nóng Việt Nam / |c Võ Công Nghiệp (Ch.b), Phạm Văn Bảy,...;
260[ ] |a H. :, |c 1998
300[ ] |a 308tr ; |c 27cm
500[ ] |a Đầu trang tên sách ghi: Bộ Công Nghiệp, Cục địa chất và khoáng sản Việt Nam
520[ ] |a Đánh giá tổng quan về tài nguyên nước khoáng và nước nóng (NNNK) Việt Nam: Khái niệm, chỉ tiêu định danh, lịch sử nghiên cứu, phân loại,...NNNK. Tống số khoảng 400 nguồn nước được thống kê, 287 nguồn đã được khảo sát có số liệu phân tích lý hóa, kiểu hóa học của nước để đưa vào danh bạ.
653[ ] |a Địa chất
653[ ] |a Việt Nam
653[ ] |a Địa chất thủy văn
653[ ] |a Nước khoáng
653[ ] |a Nước nóng
690[ ] |a Ngành Khoa học và kỹ thuật địa chất
691[ ] |a Chuyên ngành Địa chất thủy văn - Địa chất công trình
700[ ] |a Võ Công Nghiệp
700[ ] |a Phạm Văn Bảy
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (2): 303007248, 303007252
890[ ] |a 2 |b 0 |c 0 |d 0
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303007252 2 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303007252
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
2 303007248 1 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#2 303007248
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng