Thời gian phục vụ
Thứ Hai - Thứ Sáu: 08h00 - 12h00, 13h00 - 17h00
TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Kỹ thuật và công nghệ xây dựng công trình ngầm trong mỏ

Kỹ thuật và công nghệ xây dựng công trình ngầm trong mỏ

 Xây dựng, 2016
 H. : 480tr. ; 27cm.
Mô tả biểu ghi
ID:16721
DDC 624.19
Tác giả CN Trần Tuấn Minh
Nhan đề Kỹ thuật và công nghệ xây dựng công trình ngầm trong mỏ / Trần Tuấn Minh (ch.b.), Nguyễn Duyên Phong, Nguyễn Viết Định
Thông tin xuất bản H. :Xây dựng,2016
Mô tả vật lý 480tr. ;27cm.
Tóm tắt Giới thiệu tổng quan về xây dựng công trình ngầm trong mỏ. Công nghệ khai đào các đường lò bằng khoan nổ mìn, lựa chọn sơ đồ công nghệ khai đào đường lò nằm nghiêng và nằm ngang, công tác thông gió cho các đường lò, xúc bốc đất đá ở gương lò...
Từ khóa tự do Kĩ thuật xây dựng
Từ khóa tự do Công trình ngầm
Từ khóa tự do Khai thác mỏ
Môn học Ngành Xây dựng
Tác giả(bs) CN Nguyễn Duyên Phong
Tác giả(bs) CN Khai thác mỏ
Tác giả(bs) CN Kĩ thuật xây dựng
Địa chỉ HUMGKho Giáo trình nội sinh(77): 101019256-305, 101025279-305
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(5): 303001597-601
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#a2200000ui#4500
00116721
002511
004DCB1E0E3-F310-43E5-91CB-4D10CA8D53ED
005201912251516
008081223s2016 vm| vie
0091 0
039[ ] |a 20191225151620 |b 0489 |c 20191108094137 |d hoangnga |y 20161206090602 |z huudo
082[ ] |a 624.19 |b TR-M
100[ ] |a Trần Tuấn Minh
245[ ] |a Kỹ thuật và công nghệ xây dựng công trình ngầm trong mỏ / |c Trần Tuấn Minh (ch.b.), Nguyễn Duyên Phong, Nguyễn Viết Định
260[ ] |a H. : |b Xây dựng, |c 2016
300[ ] |a 480tr. ; |c 27cm.
520[ ] |a Giới thiệu tổng quan về xây dựng công trình ngầm trong mỏ. Công nghệ khai đào các đường lò bằng khoan nổ mìn, lựa chọn sơ đồ công nghệ khai đào đường lò nằm nghiêng và nằm ngang, công tác thông gió cho các đường lò, xúc bốc đất đá ở gương lò...
653[ ] |a Kĩ thuật xây dựng
653[ ] |a Công trình ngầm
653[ ] |a Khai thác mỏ
690[ ] |a Ngành Xây dựng
691[ ] |a Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm và mỏ
700[ ] |a Nguyễn Duyên Phong
700[ ] |a Khai thác mỏ
700[ ] |a Kĩ thuật xây dựng
852[ ] |a HUMG |b Kho Giáo trình nội sinh |j (77): 101019256-305, 101025279-305
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (5): 303001597-601
890[ ] |a 82 |b 6 |c 0 |d 0
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 101025305 82 Kho Giáo trình nội sinh
#1 101025305
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
2 101025304 81 Kho Giáo trình nội sinh
#2 101025304
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
3 101025303 80 Kho Giáo trình nội sinh
#3 101025303
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
4 101025302 79 Kho Giáo trình nội sinh
#4 101025302
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
5 101025301 78 Kho Giáo trình nội sinh
#5 101025301
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
6 101025300 77 Kho Giáo trình nội sinh
#6 101025300
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
7 101025299 76 Kho Giáo trình nội sinh
#7 101025299
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
8 101025298 75 Kho Giáo trình nội sinh
#8 101025298
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
9 101025297 74 Kho Giáo trình nội sinh
#9 101025297
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
10 101025296 73 Kho Giáo trình nội sinh
#10 101025296
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng