Thời gian phục vụ
Thứ Hai - Thứ Sáu: 08h00 - 12h00, 13h00 - 17h00
TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Giáo trình thiết kế và xây dựng hệ thống thông tin đất đai

Giáo trình thiết kế và xây dựng hệ thống thông tin đất đai : Dùng cho học viên cao học ngành kỹ thuật trắc địa - bản đồ

 Giao thông vận tải, 2016
 H. : 96tr. ; 27cm.
Mô tả biểu ghi
ID:16718
DDC 526.9
Tác giả CN Nguyễn Thế Công
Nhan đề Giáo trình thiết kế và xây dựng hệ thống thông tin đất đai : Dùng cho học viên cao học ngành kỹ thuật trắc địa - bản đồ / Nguyễn Thế Công
Thông tin xuất bản H. :Giao thông vận tải,2016
Mô tả vật lý 96tr. ;27cm.
Tóm tắt Cung cấp những khái niệm cơ bản về cơ sở dữ liệu, các mô hình dữ liệu; xây dựng, quản lý, khai thác sử dụng và cập nhật biến động đất đai; ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý đất đai; phân tích thiết kế hệ thống thông tin đất đai
Từ khóa tự do Đất
Từ khóa tự do Xây dựng
Từ khóa tự do Thiết kế
Từ khóa tự do Giáo trình
Từ khóa tự do Hệ thống thông tin
Môn học Ngành Trắc địa - Bản đồ và Quản lý đất đai
Địa chỉ HUMGKho Giáo trình nội sinh(194): 101019200-55, 101022036-173
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(5): 303001572-6
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#a2200000ui#4500
00116718
002511
0045711C93A-1D21-447B-A449-57D7836C3E7C
005201708301111
008081223s2016 vm| vie
0091 0
039[ ] |a 20170830111121 |b domuong |c 20161205081650 |d huudo |y 20161205081500 |z huudo
082[ ] |a 526.9 |b NG-C
100[ ] |a Nguyễn Thế Công
245[ ] |a Giáo trình thiết kế và xây dựng hệ thống thông tin đất đai : |b Dùng cho học viên cao học ngành kỹ thuật trắc địa - bản đồ / |c Nguyễn Thế Công
260[ ] |a H. : |b Giao thông vận tải, |c 2016
300[ ] |a 96tr. ; |c 27cm.
520[ ] |a Cung cấp những khái niệm cơ bản về cơ sở dữ liệu, các mô hình dữ liệu; xây dựng, quản lý, khai thác sử dụng và cập nhật biến động đất đai; ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý đất đai; phân tích thiết kế hệ thống thông tin đất đai
653[ ] |a Đất
653[ ] |a Xây dựng
653[ ] |a Thiết kế
653[ ] |a Giáo trình
653[ ] |a Hệ thống thông tin
690[ ] |a Ngành Trắc địa - Bản đồ và Quản lý đất đai
691[ ] |a Chuyên ngành Trắc địa
852[ ] |a HUMG |b Kho Giáo trình nội sinh |j (194): 101019200-55, 101022036-173
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (5): 303001572-6
890[ ] |a 199 |b 2 |c 0 |d 0
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 101022173 199 Kho Giáo trình nội sinh
#1 101022173
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
2 101022172 198 Kho Giáo trình nội sinh
#2 101022172
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
3 101022171 197 Kho Giáo trình nội sinh
#3 101022171
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
4 101022170 196 Kho Giáo trình nội sinh
#4 101022170
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
5 101022169 195 Kho Giáo trình nội sinh
#5 101022169
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
6 101022168 194 Kho Giáo trình nội sinh
#6 101022168
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
7 101022167 193 Kho Giáo trình nội sinh
#7 101022167
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
8 101022166 192 Kho Giáo trình nội sinh
#8 101022166
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
9 101022165 191 Kho Giáo trình nội sinh
#9 101022165
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
10 101022164 190 Kho Giáo trình nội sinh
#10 101022164
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng