TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Phương pháp nghiên cứu và lập bản đồ địa mạo

Phương pháp nghiên cứu và lập bản đồ địa mạo

 Khoa học và kỹ thuật, 1982
 H. : 278tr. ; 21cm
No image
# 1134
Phương pháp nghiên cứu và lập bản đồ địa mạo /
A.I. Xpiriđônov; Người dịch : Đào Trọng Năng, Phí Công Việt;
  • H. : Khoa học và kỹ thuật, 1982
  • 278tr. ; 21cm
  • Xpiriđônov, A.I.

Tổ chức và thực hiện các cuộc nghiên cứu địa mạo ngoài thực địa, bản đồ địa mạo. Phân tích địa mạo chung. Nghiên cứu các loại địa hình phát sinh chủ yếu: địa hình núi lửa, bề mặt san bằng, xâm thực, bờ biển, dạng địa hình bờ biển...
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam a2200000 4500
0011134
00211
003TVMDC
004D1CCA96D-70C5-4AAF-AA2E-55F3F7C77BE5
005201903011552
008041025s1982 vm| vie||
0091 0
039[ ] |a 20190301155238 |b phanphuong |c 20190301154950 |d phanphuong |y 20160303142349 |z haonh
082[ ] |a 551.41 |b XP-A
100[ ] |a Xpiriđônov, A.I.
245[ ] |a Phương pháp nghiên cứu và lập bản đồ địa mạo / |c A.I. Xpiriđônov; Người dịch : Đào Trọng Năng, Phí Công Việt;
260[ ] |a H. : |b Khoa học và kỹ thuật, |c 1982
300[ ] |a 278tr. ; |c 21cm
520[ ] |a Tổ chức và thực hiện các cuộc nghiên cứu địa mạo ngoài thực địa, bản đồ địa mạo. Phân tích địa mạo chung. Nghiên cứu các loại địa hình phát sinh chủ yếu: địa hình núi lửa, bề mặt san bằng, xâm thực, bờ biển, dạng địa hình bờ biển...
653[ ] |a Bản đồ
653[ ] |a Địa mạo
690[ ] |a Ngành Khoa học và kỹ thuật địa chất
691[ ] |a Chuyên ngành Địa chất
700[ ] |a Đào Trọng Năng
700[ ] |a Phí Công Việt
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (3): 303007032-4
890[ ] |a 3 |b 0 |c 0 |d 0
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303007034 3 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303007034
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
2 303007033 2 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#2 303007033
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
3 303007032 1 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#3 303007032
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng