TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Các kiểu thành hệ MACMA chính

Các kiểu thành hệ MACMA chính

 Khoa học và kỹ thuật, 1981
 H. : 285 tr.; 27cm
No image
# 992
Các kiểu thành hệ MACMA chính /
IU.A.Kuznetxov; Người dịch: Nguyễn Viết ý,...;
  • H. : Khoa học và kỹ thuật, 1981
  • 285 tr.; 27cm
  • Kuznetxov, IU. A.

Các thành hệ macma thuộc giai đoạn phát triển địa máng thực thụ của những đới động, các thành hệ macma tạo núi, các thành hệ macma miền bền vững và một số kiểu thành hệ macma đặc biệt của các nền cổ.
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam a2200000 4500
001992
00211
003TVMDC
004857B5FF3-7B3C-43E5-BC60-4BCC15CEF611
005201908081650
008041025s1981 vm| vie||
0091 0
039[ ] |a 20190808165041 |b phanphuong |c 20190808164914 |d phanphuong |y 20160303142325 |z haonh
082[ ] |a 551.13 |b KU-I
100[ ] |a Kuznetxov, IU. A.
245[ ] |a Các kiểu thành hệ MACMA chính / |c IU.A.Kuznetxov; Người dịch: Nguyễn Viết ý,...;
260[ ] |a H. : |b Khoa học và kỹ thuật, |c 1981
300[ ] |a 285 tr.; |c 27cm
520[ ] |a Các thành hệ macma thuộc giai đoạn phát triển địa máng thực thụ của những đới động, các thành hệ macma tạo núi, các thành hệ macma miền bền vững và một số kiểu thành hệ macma đặc biệt của các nền cổ.
653[ ] |a Macma
653[ ] |a Địa chất
690[ ] |a Ngành Khoa học và Kỹ thuật Địa chất
691[ ] |a Chuyên ngành Địa chất
700[ ] |a Hoàng Hữu Thành
700[ ] |a Nguyễn Viết ý
700[ ] |a Trần Trọng Hoà
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (3): 303007892-4
890[ ] |a 3 |b 0 |c 0 |d 0
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303007894 3 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303007894
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
2 303007893 2 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#2 303007893
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
3 303007892 1 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#3 303007892
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng