Thời gian phục vụ
Thứ Hai - Thứ Sáu: 08h00 - 12h00, 13h00 - 17h00
TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Các quốc gia và vùng lãnh thổ có quan hệ kinh tế với Việt Nam

Các quốc gia và vùng lãnh thổ có quan hệ kinh tế với Việt Nam

 2006
 H. :, 682tr. ; 26cm
Mô tả biểu ghi
ID:3631
DDC 337
Nhan đề Các quốc gia và vùng lãnh thổ có quan hệ kinh tế với Việt Nam
Thông tin xuất bản H. :,2006
Mô tả vật lý 682tr. ;26cm
Phụ chú ĐTTS: Bộ kế hoạch đầu tư.Trung tâm thông tin và dự báo Kinh tế - xã hội quốc gia
Tóm tắt Liệt kê các quốc gia và vùng lãnh thổ có quan hệ kinh tế với Việt Nam. Giới thiệu từng nước về: Thông tin chung, các thông tin và chỉ tiêu kinh tế xã hội, quan hệ kinh tế giữa 2 nước.
Từ khóa tự do Việt Nam
Từ khóa tự do Lãnh thổ
Từ khóa tự do Quốc gia
Từ khóa tự do Quan hệ kinh tế
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(2): 303002463-4
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam a2200000 4500
0013631
00211
003TVMDC
0047AE3CC10-2448-4F1D-9E50-5BCC94D2D9E2
005201703161456
008041025s2006 vm| vie||
0091 0
039[ ] |a 20170316145602 |b thanhhuong |y 20160303143251 |z haonh
082[ ] |a 337 |b CA-Q
245[ ] |a Các quốc gia và vùng lãnh thổ có quan hệ kinh tế với Việt Nam
260[ ] |a H. :, |c 2006
300[ ] |a 682tr. ; |c 26cm
500[ ] |a ĐTTS: Bộ kế hoạch đầu tư.Trung tâm thông tin và dự báo Kinh tế - xã hội quốc gia
520[ ] |a Liệt kê các quốc gia và vùng lãnh thổ có quan hệ kinh tế với Việt Nam. Giới thiệu từng nước về: Thông tin chung, các thông tin và chỉ tiêu kinh tế xã hội, quan hệ kinh tế giữa 2 nước.
653[ ] |a Việt Nam
653[ ] |a Lãnh thổ
653[ ] |a Quốc gia
653[ ] |a Quan hệ kinh tế
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (2): 303002463-4
890[ ] |a 2 |b 0 |c 0 |d 0
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303002464 2 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303002464
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
2 303002463 1 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#2 303002463
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng