Thời gian phục vụ
Thứ Hai - Thứ Sáu: 08h00 - 12h00, 13h00 - 17h00
TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Giáo trình phương pháp tìm kiếm trọng sa. Phần thứ 3 Mô tả khoáng vật trọng sa

Giáo trình phương pháp tìm kiếm trọng sa. Phần thứ 3 Mô tả khoáng vật trọng sa

 Đại học Mỏ - Địa chất, 2006
 H. : 103tr. ; 27cm
Mô tả biểu ghi
ID:3618
DDC 550
Tác giả CN Đặng Xuân Phong
Nhan đề Giáo trình phương pháp tìm kiếm trọng sa. Phần thứ 3: Mô tả khoáng vật trọng sa / Đặng Xuân Phong, Nguyễn Thị Trang
Thông tin xuất bản H. :Đại học Mỏ - Địa chất,2006
Mô tả vật lý 103tr. ;27cm
Phụ chú ĐTTS ghi: Trường Đại học Mỏ - Địa chất
Tóm tắt Nội dung gồm hai phần: Phân loại khoáng vật trọng sa theo các nhánh như các nguyên tố tự sinh và các hợp kim, carbur, nitrur và phosphur ... Phần hai mô tả khoáng vật trọng sa gồm các nhóm như từ tính,điện từ trung bình, điện từ yếu ...
Từ khóa tự do Địa chất
Từ khóa tự do Khoáng vật trọng sa
Từ khóa tự do Phương pháp tìm kiếm
Từ khóa tự do Trọng sa
Môn học Ngành Khoa học và Kỹ thuật Địa chất
Tác giả(bs) CN Nguyễn Thị Trang
Địa chỉ HUMGKho Giáo trình nội sinh(44): 101001821-40, 101014971-94
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(10): 303007950-9
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam a2200000 4500
0013618
002513
003TVMDC
00465657C80-1B86-4C63-AFE5-150C76F449CA
005201908141603
008041025s2006 vm| vie||
0091 0
039[ ] |a 20190814160242 |b 0489 |c 20190814160157 |d 0489 |y 20160303143248 |z haonh
082[ ] |a 550 |b ĐĂ-P
100[ ] |a Đặng Xuân Phong
245[ ] |a Giáo trình phương pháp tìm kiếm trọng sa. Phần thứ 3: Mô tả khoáng vật trọng sa / |c Đặng Xuân Phong, Nguyễn Thị Trang
260[ ] |a H. : |b Đại học Mỏ - Địa chất, |c 2006
300[ ] |a 103tr. ; |c 27cm
500[ ] |a ĐTTS ghi: Trường Đại học Mỏ - Địa chất
520[ ] |a Nội dung gồm hai phần: Phân loại khoáng vật trọng sa theo các nhánh như các nguyên tố tự sinh và các hợp kim, carbur, nitrur và phosphur ... Phần hai mô tả khoáng vật trọng sa gồm các nhóm như từ tính,điện từ trung bình, điện từ yếu ...
653[ ] |a Địa chất
653[ ] |a Khoáng vật trọng sa
653[ ] |a Phương pháp tìm kiếm
653[ ] |a Trọng sa
690[ ] |a Ngành Khoa học và Kỹ thuật Địa chất
691[ ] |a Chuyên ngành Địa chất
700[ ] |a Nguyễn Thị Trang
852[ ] |a HUMG |b Kho Giáo trình nội sinh |j (44): 101001821-40, 101014971-94
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (10): 303007950-9
890[ ] |a 54 |b 2 |c 1 |d 0
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303007959 54 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303007959
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
2 303007958 53 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#2 303007958
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
3 303007957 52 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#3 303007957
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
4 303007956 51 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#4 303007956
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
5 303007955 50 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#5 303007955
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
6 303007954 49 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#6 303007954
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
7 303007953 48 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#7 303007953
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
8 303007952 47 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#8 303007952
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
9 303007951 46 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#9 303007951
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
10 303007950 45 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#10 303007950
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
Tài liệu số
1