Thời gian phục vụ
Thứ Hai - Thứ Sáu: 08h00 - 12h00, 13h00 - 17h00
TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Ứng dụng Solidworks trong tính toán thiết kế cơ khí

Ứng dụng Solidworks trong tính toán thiết kế cơ khí

 Thanh Niên, 2024
 423tr. ; 24cm.
Mô tả biểu ghi
ID:34951
DDC 621.8
Tác giả CN Phạm Quang Huy
Nhan đề Ứng dụng Solidworks trong tính toán thiết kế cơ khí / Phạm Quang Huy
Thông tin xuất bản Thanh Niên,2024
Mô tả vật lý 423tr. ;24cm.
Tóm tắt Khái niệm cơ bản về mô hình hóa. Mô hình hóa nâng caop; bài tập; Solidworks toàn tập( phần trung cấp) Giới thiệu, một số thiết lập khuyên dùng, vẽ kỹ thuật, mối hàn, mô hình hóa bề mặt và kết hợp, lắp ghép chi tiết. Phần cao cấp: kỹ thuật tạo mô hình cơ bản phần 1,2 > Các kỹ thuật tạo hình khác , , mô hình hóa nâng cao, các kỹ thuật tạo mô hình tham số, thực hành vẽ bề mặt phức tạp. bản vẽ
Từ khóa tự do Thiết kế
Từ khóa tự do Cơ khí
Môn học Ngành Cơ Điện
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 1(8): 103009893-900
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(2): 303014500-1
Tệp tin điện tử https://lic.humg.edu.vn/kiposdata2/bìa sách/năm 2026/34951.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam a2200000 a 4500
00134951
00211
0042728775E-F7F8-4406-A641-77659DAB82D2
005202608251616
0082024 vm| vie
0091 0
020[ ] |c 198000
039[ ] |a 20260825161658 |b thanhhuong |c 20260825161538 |d thanhhuong |y 20251226163014 |z thanhhuong
082[ ] |a 621.8 |b PH-H
100[ ] |a Phạm Quang Huy
245[ ] |a Ứng dụng Solidworks trong tính toán thiết kế cơ khí / |c Phạm Quang Huy
260[ ] |b Thanh Niên, |c 2024
300[ ] |a 423tr. ; |c 24cm.
520[ ] |a Khái niệm cơ bản về mô hình hóa. Mô hình hóa nâng caop; bài tập; Solidworks toàn tập( phần trung cấp) Giới thiệu, một số thiết lập khuyên dùng, vẽ kỹ thuật, mối hàn, mô hình hóa bề mặt và kết hợp, lắp ghép chi tiết. Phần cao cấp: kỹ thuật tạo mô hình cơ bản phần 1,2 > Các kỹ thuật tạo hình khác , , mô hình hóa nâng cao, các kỹ thuật tạo mô hình tham số, thực hành vẽ bề mặt phức tạp. bản vẽ
653[ ] |a Thiết kế
653[ ] |a Cơ khí
690[ ] |a Ngành Cơ Điện
691[ ] |a Chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 1 |j (8): 103009893-900
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (2): 303014500-1
856[1 ] |u https://lic.humg.edu.vn/kiposdata2/bìa sách/năm 2026/34951.jpg
866[ ] |a VĐ6421(2), VM3060(8)
890[ ] |a 10 |b 0 |c 0 |d 0
900[ ] |a Mua Tiếng Việt 2025 (25-26)
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303014501 10 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303014501
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
2 303014500 9 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#2 303014500
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
3 103009900 8 Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
#3 103009900
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
Tình trạng
4 103009899 7 Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
#4 103009899
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
Tình trạng
5 103009898 6 Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
#5 103009898
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
Tình trạng
6 103009897 5 Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
#6 103009897
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
Tình trạng
7 103009896 4 Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
#7 103009896
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
Tình trạng
8 103009895 3 Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
#8 103009895
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
Tình trạng
9 103009894 2 Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
#9 103009894
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
Tình trạng
10 103009893 1 Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
#10 103009893
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
Tình trạng