Thời gian phục vụ
Thứ Hai - Thứ Sáu: 08h00 - 12h00, 13h00 - 17h00
TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Giáo trình địa chất các mỏ khoáng sản đại cương

Giáo trình địa chất các mỏ khoáng sản đại cương : Dùng cho sinh viên ngành Địa vật lý và Khoan thăm dò

 Đại học Mỏ - Địa Chất, 2003
 H. : 129tr. ; 29cm
Mô tả biểu ghi
ID:3383
DDC 551
Tác giả CN Nguyễn Quang Luật
Nhan đề Giáo trình địa chất các mỏ khoáng sản đại cương : Dùng cho sinh viên ngành Địa vật lý và Khoan thăm dò / Nguyễn Quang Luật
Thông tin xuất bản H. :Đại học Mỏ - Địa Chất,2003
Mô tả vật lý 129tr. ;29cm
Phụ chú ĐTTS ghi: Trường Đại học Mỏ - Địa chất
Tóm tắt Giới thiệu nội dung cơ bản về lý luận địa chất các mỏ khoáng và nêu một số ví dụ mỏ điển hình trên thể giới và ở Việt Nam như mỏ magma thực sự, pecmatit, cacbonatit, scacnơ, ...
Từ khóa tự do Địa chất
Từ khóa tự do Khoáng sản
Từ khóa tự do Giáo trình
Từ khóa tự do Đại cương
Từ khóa tự do Địa chất mỏ
Môn học Ngành Khoa học và Kỹ thuật Địa chất
Địa chỉ HUMGKho Giáo trình nội sinh(60): 101001070-129
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(2): 303008164-5
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nfm a2200000 4500
0013383
002511
003TVMDC
00426078341-03F9-4D24-A972-39B09D586D60
005201908221501
008041025s2003 vm| vie||
0091 0
039[ ] |a 20190822150127 |b 0489 |c 20190822145740 |d 0489 |y 20160303143147 |z haonh
082[ ] |a 551 |b NG-L
100[ ] |a Nguyễn Quang Luật
245[ ] |a Giáo trình địa chất các mỏ khoáng sản đại cương : |b Dùng cho sinh viên ngành Địa vật lý và Khoan thăm dò / |c Nguyễn Quang Luật
260[ ] |a H. : |b Đại học Mỏ - Địa Chất, |c 2003
300[ ] |a 129tr. ; |c 29cm
500[ ] |a ĐTTS ghi: Trường Đại học Mỏ - Địa chất
520[ ] |a Giới thiệu nội dung cơ bản về lý luận địa chất các mỏ khoáng và nêu một số ví dụ mỏ điển hình trên thể giới và ở Việt Nam như mỏ magma thực sự, pecmatit, cacbonatit, scacnơ, ...
653[ ] |a Địa chất
653[ ] |a Khoáng sản
653[ ] |a Giáo trình
653[ ] |a Đại cương
653[ ] |a Địa chất mỏ
690[ ] |a Ngành Khoa học và Kỹ thuật Địa chất
691[ ] |a Chuyên ngành Nguyên liệu khoáng
852[ ] |a HUMG |b Kho Giáo trình nội sinh |j (60): 101001070-129
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (2): 303008164-5
890[ ] |a 62 |b 1 |c 0 |d 0
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303008165 62 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303008165
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
2 303008164 61 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#2 303008164
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
3 101001129 60 Kho Giáo trình nội sinh
#3 101001129
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
4 101001128 59 Kho Giáo trình nội sinh
#4 101001128
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
5 101001127 58 Kho Giáo trình nội sinh
#5 101001127
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
6 101001126 57 Kho Giáo trình nội sinh
#6 101001126
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
7 101001125 56 Kho Giáo trình nội sinh
#7 101001125
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
8 101001124 55 Kho Giáo trình nội sinh
#8 101001124
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
9 101001123 54 Kho Giáo trình nội sinh
#9 101001123
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
10 101001122 53 Kho Giáo trình nội sinh
#10 101001122
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng