Thời gian phục vụ
Thứ Hai - Thứ Sáu: 08h00 - 12h00, 13h00 - 17h00
TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Cẩm nang kỹ thuật đa ngành

Cẩm nang kỹ thuật đa ngành : Dành cho kỹ sư

 Lao động - Xã hội, 2004
 H. : 2095tr. ; 29cm
Mô tả biểu ghi
ID:3374
DDC 620
Nhan đề Cẩm nang kỹ thuật đa ngành : Dành cho kỹ sư / Chủ biên: Đàm Xuân Hiệp, Trần Văn Địch, Trương Huy Hoàng;
Thông tin xuất bản H. :Lao động - Xã hội,2004
Mô tả vật lý 2095tr. ;29cm
Tóm tắt Đề cập các kiến thức trong nhiều lĩnh vực khác nhau như: động học và cơ cấu, cơ học chất lỏng, nhiên liệu và biến đổi năng lượng, động học và kỹ thuật phản ứng; kỹ thuật biển và bờ biển, thủy lợi, giao thông, hàng không và không gian vũ trụ, khảo sát trắc địa, hệ thống quản lý môi trường; điện tử, truyền tin và xử lý tín hiệu, máy tính. Phương pháp đo và dụng cụ đo, hệ thống điều khiển; kinh tế và quản lý quá trình sản xuất.
Từ khóa tự do Kỹ thuật đa ngành
Từ khóa tự do Cẩm nang
Từ khóa tự do Kỹ sư
Môn học Ngành Cơ điện
Tác giả(bs) CN Trần Văn Địch
Tác giả(bs) CN Đàm Xuân Hiệp
Tác giả(bs) CN Trương Huy Hoàng
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 1(2): 103003194-5
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(3): 303008423-5
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam a2200000 4500
0013374
00211
003TVMDC
004BC9BA89D-A0CD-439D-8921-98FF4DE692C4
005201910020915
008041025s2004 vm| vie||
0091 0
039[ ] |a 20191002091424 |b phanphuong |c 20191002091241 |d phanphuong |y 20160303143145 |z haonh
082[ ] |a 620 |b CA-N
245[ ] |a Cẩm nang kỹ thuật đa ngành : |b Dành cho kỹ sư / |c Chủ biên: Đàm Xuân Hiệp, Trần Văn Địch, Trương Huy Hoàng;
260[ ] |a H. : |b Lao động - Xã hội, |c 2004
300[ ] |a 2095tr. ; |c 29cm
520[ ] |a Đề cập các kiến thức trong nhiều lĩnh vực khác nhau như: động học và cơ cấu, cơ học chất lỏng, nhiên liệu và biến đổi năng lượng, động học và kỹ thuật phản ứng; kỹ thuật biển và bờ biển, thủy lợi, giao thông, hàng không và không gian vũ trụ, khảo sát trắc địa, hệ thống quản lý môi trường; điện tử, truyền tin và xử lý tín hiệu, máy tính. Phương pháp đo và dụng cụ đo, hệ thống điều khiển; kinh tế và quản lý quá trình sản xuất.
653[ ] |a Kỹ thuật đa ngành
653[ ] |a Cẩm nang
653[ ] |a Kỹ sư
690[ ] |a Ngành Cơ điện
691[ ] |a Chuyên ngành Điện - Điện tử
700[ ] |a Trần Văn Địch
700[ ] |a Đàm Xuân Hiệp
700[ ] |a Trương Huy Hoàng
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 1 |j (2): 103003194-5
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (3): 303008423-5
890[ ] |a 5 |b 0 |c 0 |d 0
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303008425 5 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303008425
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
2 303008424 4 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#2 303008424
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
3 303008423 3 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#3 303008423
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
4 103003195 2 Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
#4 103003195
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
Tình trạng
5 103003194 1 Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
#5 103003194
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
Tình trạng