Thời gian phục vụ
Thứ Hai - Thứ Sáu: 08h00 - 12h00, 13h00 - 17h00
TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Nghiên cứu giải pháp thiết kế và xử lý số liệu lưới trắc địa áp dụng công nghệ GNSS phục vụ xây dựng hệ quy chiếu - hệ tọa độ ở Việt Nam

Nghiên cứu giải pháp thiết kế và xử lý số liệu lưới trắc địa áp dụng công nghệ GNSS phục vụ xây dựng hệ quy chiếu - hệ tọa độ ở Việt Nam

 ĐH Mỏ - Địa chất, 2025
 H. : 120tr ; 30cm ; Trắc địa
Mô tả biểu ghi
ID:33436
DDC
Tác giả CN Lều Huy Nam
Nhan đề Nghiên cứu giải pháp thiết kế và xử lý số liệu lưới trắc địa áp dụng công nghệ GNSS phục vụ xây dựng hệ quy chiếu - hệ tọa độ ở Việt Nam / Lều Huy Nam
Thông tin xuất bản H. :ĐH Mỏ - Địa chất,2025
Mô tả vật lý 120tr ;30cm ;
Tùng thư Trắc địa
Phụ chú ĐTTS: Bộ Giáo dục & Đào tạo; Trường ĐH Mỏ - Địa chất
Thuật ngữ chủ đề Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ
Từ khóa tự do GNSS
Từ khóa tự do Hệ quy chiếu
Từ khóa tự do Hệ tọa độ
Từ khóa tự do Lưới trắc địa
Tác giả(bs) CN Hoàng Minh Ngọc
Tác giả(bs) CN Hoàng Ngọc Hà
Địa chỉ Kho luận án & luận văn ;
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam a2200000 a 4500
00133436
00232
003TVMDC
00462BB668C-CE26-451C-95E7-CB3CD9DAD0A5
005Luận án tiến sĩ kỹ thuật
0082025 vm| vie
0091 0
039[ ] |y 20250520105813 |z chili
082[ ] |b TĐ.01722
100[ ] |a Lều Huy Nam
245[ ] |a Nghiên cứu giải pháp thiết kế và xử lý số liệu lưới trắc địa áp dụng công nghệ GNSS phục vụ xây dựng hệ quy chiếu - hệ tọa độ ở Việt Nam / |c Lều Huy Nam
260[ ] |a H. : |b ĐH Mỏ - Địa chất, |c 2025
300[ ] |a 120tr ; |c 30cm ; |e 1 đĩa CD - Rom
490[ ] |a Trắc địa
500[ ] |a ĐTTS: Bộ Giáo dục & Đào tạo; Trường ĐH Mỏ - Địa chất
502[ ] |a 9520503
650[ ] |a Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ
653[ ] |a GNSS
653[ ] |a Hệ quy chiếu
653[ ] |a Hệ tọa độ
653[ ] |a Lưới trắc địa
700[ ] |a Hoàng Minh Ngọc
700[ ] |a Hoàng Ngọc Hà
852[ ] |a Kho luận án & luận văn ;
866[ ] |a LA.09544