Thời gian phục vụ
Thứ Hai - Thứ Sáu: 08h00 - 12h00, 13h00 - 17h00
TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Xử lý dữ liệu GNSS. Lý thuyết, phần mầm và ứng dựng

Xử lý dữ liệu GNSS. Lý thuyết, phần mầm và ứng dựng : Sách chuyên khảo

 Giao thông vận tải, 2023
 H. : 300tr. ; 27cm.
Mô tả biểu ghi
ID:30013
DDC 526.9
Nhan đề Xử lý dữ liệu GNSS. Lý thuyết, phần mầm và ứng dựng : Sách chuyên khảo / Nguyễn Gia Trọng (Ch.b), Lê Đức Tình, Nguyễn Văn Cương, Phạm Ngọc Quang.
Thông tin xuất bản H. :Giao thông vận tải,2023
Mô tả vật lý 300tr. ;27cm.
Tóm tắt Sách gồm 4 chương: Tổng quan về công nghệ GNSS; Một số vấn đề chung trong xử lý dữ liệu GNSS; Giải bài toán định vị GNSS độ chính xác cao; Ứng dụng của GNSS độ chính xác cao.
Từ khóa tự do GNSS
Từ khóa tự do Công nghệ
Từ khóa tự do Công trình
Từ khóa tự do Quan trắc
Môn học Ngành Trắc địa - Bản đồ và quản lý đất đai
Tác giả(bs) CN Lê Đức Tình
Tác giả(bs) CN Nguyễn Văn Cương
Tác giả(bs) CN Nguyễn Gia Trọng (Ch.b)
Địa chỉ HUMGKho Giáo trình nội sinh(30): 101031608-37
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(2): 303012328-9
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#a2200000ui#4500
00130013
002511
0047FE9641D-E6CF-4E59-8DD8-4FE7C062C023
005202401161023
008081223s2023 vm| vie
0091 0
020[ ] |c 378000
039[ ] |a 20240116102354 |b thanhhuong |c 20240112092723 |d thanhhuong |y 20240112092025 |z thanhhuong
082[ ] |a 526.9 |b XƯ-L
245[ ] |a Xử lý dữ liệu GNSS. Lý thuyết, phần mầm và ứng dựng : |b Sách chuyên khảo / |c Nguyễn Gia Trọng (Ch.b), Lê Đức Tình, Nguyễn Văn Cương, Phạm Ngọc Quang.
260[ ] |a H. : |b Giao thông vận tải, |c 2023
300[ ] |a 300tr. ; |c 27cm.
520[ ] |a Sách gồm 4 chương: Tổng quan về công nghệ GNSS; Một số vấn đề chung trong xử lý dữ liệu GNSS; Giải bài toán định vị GNSS độ chính xác cao; Ứng dụng của GNSS độ chính xác cao.
653[ ] |a GNSS
653[ ] |a Công nghệ
653[ ] |a Công trình
653[ ] |a Quan trắc
690[ ] |a Ngành Trắc địa - Bản đồ và quản lý đất đai
691[ ] |a Chuyên ngành Trắc địa mỏ - Công trình
700[ ] |a Lê Đức Tình
700[ ] |a Nguyễn Văn Cương
700[ ] |a Nguyễn Gia Trọng (Ch.b)
852[ ] |a HUMG |b Kho Giáo trình nội sinh |j (30): 101031608-37
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (2): 303012328-9
890[ ] |a 32 |b 2 |c 0 |d 0
900[ ] |a Sau đại học 2023
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303012329 32 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303012329
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
2 303012328 31 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#2 303012328
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
3 101031637 30 Kho Giáo trình nội sinh
#3 101031637
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
4 101031636 29 Kho Giáo trình nội sinh
#4 101031636
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
5 101031635 28 Kho Giáo trình nội sinh
#5 101031635
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
6 101031634 27 Kho Giáo trình nội sinh
#6 101031634
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
7 101031632 25 Kho Giáo trình nội sinh
#7 101031632
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
8 101031631 24 Kho Giáo trình nội sinh
#8 101031631
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
9 101031630 23 Kho Giáo trình nội sinh
#9 101031630
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
10 101031629 22 Kho Giáo trình nội sinh
#10 101031629
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng