Thời gian phục vụ
Thứ Hai - Thứ Sáu: 08h00 - 12h00, 13h00 - 17h00
TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Công nghệ chế tạo máy.

Công nghệ chế tạo máy.

 Khoa học kỹ thuật 2003
 H. :, 582tr ; 21cm
Mô tả biểu ghi
ID:28791
DDC 621.8
Nhan đề Công nghệ chế tạo máy. T.2 / Nguyễn Đắc Lộc (Ch.b), Lê Văn Tiến; Nguyễn Trọng Bình,...
Thông tin xuất bản H. :,2003
Thông tin xuất bản Khoa học kỹ thuật
Mô tả vật lý 582tr ;21cm
Tóm tắt Trình bày về chế độ cắt, gia công các bề mặt bằng biến dạng dẻo, gia công các chi tiết cơ khí trên máy NC, CNC và sử dụng rôbốt công nghiệp trong hệ thống gia công linh hoạt,...
Từ khóa tự do Cơ khí
Từ khóa tự do Chế tạo máy
Môn học Ngành Cơ điện
Tác giả(bs) CN Lê Văn Tiến
Tác giả(bs) CN Nguyễn Trọng Bình
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(1): 303011935
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam a2200000 4500
00128791
00211
003TVMDC
00424D2A6A2-9BF6-4899-9A6D-54CF5B9F3586
005202212271525
008041025s2003 vm| vie||
0091 0
039[ ] |a 20221227152236 |b domuong |y 20221227152137 |z domuong
082[ ] |a 621.8 |b CÔ-N
245[ ] |a Công nghệ chế tạo máy. |n T.2 / |c Nguyễn Đắc Lộc (Ch.b), Lê Văn Tiến; Nguyễn Trọng Bình,...
260[ ] |a H. :, |c 2003
260[ ] |b Khoa học kỹ thuật
300[ ] |a 582tr ; |c 21cm
520[ ] |a Trình bày về chế độ cắt, gia công các bề mặt bằng biến dạng dẻo, gia công các chi tiết cơ khí trên máy NC, CNC và sử dụng rôbốt công nghiệp trong hệ thống gia công linh hoạt,...
653[ ] |a Cơ khí
653[ ] |a Chế tạo máy
690[ ] |a Ngành Cơ điện
691[ ] |a Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy
700[ ] |a Lê Văn Tiến
700[ ] |a Nguyễn Trọng Bình
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (1): 303011935
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303011935 1 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303011935
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng