Thời gian phục vụ
Thứ Hai - Thứ Sáu: 08h00 - 12h00, 13h00 - 17h00
TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Xây dựng và phát triển kinh tế nông thôn mới ở Việt Nam gắn liền với bảo vệ môi trường

Xây dựng và phát triển kinh tế nông thôn mới ở Việt Nam gắn liền với bảo vệ môi trường

 Xây dựng
 H. : 240tr. ; 21cm.
Mô tả biểu ghi
ID:28752
DDC 338.10286
Tác giả CN Nguyễn Duy Dũng
Nhan đề Xây dựng và phát triển kinh tế nông thôn mới ở Việt Nam gắn liền với bảo vệ môi trường / Nguyễn Duy Dũng
Thông tin xuất bản H. :Xây dựng
Mô tả vật lý 240tr. ;21cm.
Tóm tắt Trình bày một số vấn đề về xây dựng ông thôn mới, quản lý nhà nước về nông nghiệp và phát triển nông thôn. Các vấn đề môi trường nông thôn. Xây dựng hệ thống công trình phục vụ dân sinh và phát triển kinh tế nông thôn ở Việt Nam.
Từ khóa tự do Kinh tế nông thôn
Từ khóa tự do Bảo vệ môi trường
Môn học Ngành Môi trường
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(3): 303011801-3
Tệp tin điện tử https://lic.humg.edu.vn/kiposdata1/anhbia/stk _tv/9.2022/28752.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#a2200000ui#4500
00128752
00211
004F5D97633-3DE2-4F17-A458-06A8069DCC77
005202209261035
008081223s2008 vm| vie
0091 0
039[ ] |a 20220926103532 |b 100689 |c 20220926103115 |d 100689 |y 20220919100936 |z 100689
082[ ] |a 338.10286 |b NG-D
100[ ] |a Nguyễn Duy Dũng
245[ ] |a Xây dựng và phát triển kinh tế nông thôn mới ở Việt Nam gắn liền với bảo vệ môi trường / |c Nguyễn Duy Dũng
260[ ] |a H. : |b Xây dựng
300[ ] |a 240tr. ; |c 21cm.
520[ ] |a Trình bày một số vấn đề về xây dựng ông thôn mới, quản lý nhà nước về nông nghiệp và phát triển nông thôn. Các vấn đề môi trường nông thôn. Xây dựng hệ thống công trình phục vụ dân sinh và phát triển kinh tế nông thôn ở Việt Nam.
653[ ] |a Kinh tế nông thôn
653[ ] |a Bảo vệ môi trường
690[ ] |a Ngành Môi trường
691[ ] |a Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (3): 303011801-3
856[1 ] |u https://lic.humg.edu.vn/kiposdata1/anhbia/stk _tv/9.2022/28752.jpg
890[ ] |a 3 |b 0 |c 0 |d 0
900[ ] |a Biếu |b NXB Xây dựng
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303011803 3 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303011803
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
2 303011802 2 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#2 303011802
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
3 303011801 1 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#3 303011801
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng