Thời gian phục vụ
Thứ Hai - Thứ Sáu: 08h00 - 12h00, 13h00 - 17h00
TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Hướng dẫn đánh giá chất lượng môi trường không khí, nước và đất bằng chỉ số đơn lẻ và chỉ số tổng hợp

Hướng dẫn đánh giá chất lượng môi trường không khí, nước và đất bằng chỉ số đơn lẻ và chỉ số tổng hợp : Sách chuyên khảo

 Giáo Dục Việt Nam, 2015
 H. : 199tr. ; 21cm.
Mô tả biểu ghi
ID:28113
DDC 363.7
Nhan đề Hướng dẫn đánh giá chất lượng môi trường không khí, nước và đất bằng chỉ số đơn lẻ và chỉ số tổng hợp : Sách chuyên khảo / Phạm Ngọc Hồ, Đồng Kim Loan, Phạm Thị Việt Anh,...
Thông tin xuất bản H. :Giáo Dục Việt Nam,2015
Mô tả vật lý 199tr. ;21cm.
Tóm tắt Giới thiệu phương pháp đánh giá ô nhiễm, chất lượng không khí, chất lượng nước, chất lượng đất bằng chỉ số đơn lẻ và chỉ số tổng hợp.
Từ khóa tự do Đất
Từ khóa tự do Đánh giá
Từ khóa tự do Nước
Từ khóa tự do Chất lượng
Từ khóa tự do Môi trường không khí
Môn học Ngành Môi trường
Tác giả(bs) CN Phạm Thị Việt Anh
Tác giả(bs) CN Đồng Kim Loan
Tác giả(bs) CN Phạm Ngọc Hồ (Ch.b)
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 1(11): 103007095-7, 103008139-46
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(2): 303011613-4
Tệp tin điện tử https://lic.humg.edu.vn/kiposdata1/anhbia/stk _tv/8.2022/28113.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#a2200000ui#4500
00128113
00211
004902EC17E-960F-47E9-AECF-B3A9ED5D5DA7
005202208021018
0082015 vm| vie
0091 0
020[ ] |c 40000
039[ ] |a 20220802101812 |b thanhhuong |c 20220802101801 |d thanhhuong |y 20220106101410 |z hoangthuy
082[ ] |a 363.7 |b HƯ-D
245[ ] |a Hướng dẫn đánh giá chất lượng môi trường không khí, nước và đất bằng chỉ số đơn lẻ và chỉ số tổng hợp : |b Sách chuyên khảo / |c Phạm Ngọc Hồ, Đồng Kim Loan, Phạm Thị Việt Anh,...
260[ ] |a H. : |b Giáo Dục Việt Nam, |c 2015
300[ ] |a 199tr. ; |c 21cm.
520[ ] |a Giới thiệu phương pháp đánh giá ô nhiễm, chất lượng không khí, chất lượng nước, chất lượng đất bằng chỉ số đơn lẻ và chỉ số tổng hợp.
653[ ] |a Đất
653[ ] |a Đánh giá
653[ ] |a Nước
653[ ] |a Chất lượng
653[ ] |a Môi trường không khí
690[ ] |a Ngành Môi trường
691[ ] |a Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường
700[ ] |a Phạm Thị Việt Anh
700[ ] |a Đồng Kim Loan
700[ ] |a Phạm Ngọc Hồ (Ch.b)
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 1 |j (11): 103007095-7, 103008139-46
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (2): 303011613-4
856[1 ] |u https://lic.humg.edu.vn/kiposdata1/anhbia/stk _tv/8.2022/28113.jpg
890[ ] |a 13 |b 0 |c 0 |d 0
900[ ] |a Mua
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 103008146 13 Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
#1 103008146
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
Tình trạng
2 103008145 12 Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
#2 103008145
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
Tình trạng
3 103008144 11 Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
#3 103008144
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
Tình trạng
4 103008143 10 Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
#4 103008143
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
Tình trạng
5 103008142 9 Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
#5 103008142
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
Tình trạng
6 103008141 8 Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
#6 103008141
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
Tình trạng
7 103008140 7 Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
#7 103008140
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
Tình trạng
8 103008139 6 Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
#8 103008139
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
Tình trạng
9 303011614 5 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#9 303011614
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
10 303011613 4 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#10 303011613
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng