Thời gian phục vụ
Thứ Hai - Thứ Sáu: 08h00 - 12h00, 13h00 - 17h00
TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Địa mạo và thay đổi môi trường toàn cầu

Địa mạo và thay đổi môi trường toàn cầu

 Đại học Quốc gia Hà Nội, 2018
 Tái bản lần thứ nhất H : 750tr. ; 24cm.
Mô tả biểu ghi
ID:27602
DDC 551.41
Tác giả CN Slaymaker Olav
Nhan đề Địa mạo và thay đổi môi trường toàn cầu / Olav Slaymaker, Thomas Spencer, Christine Embleton - Hamann,...
Lần xuất bản Tái bản lần thứ nhất
Thông tin xuất bản H :Đại học Quốc gia Hà Nội,2018
Mô tả vật lý 750tr. ;24cm.
Tóm tắt Trình bày 13 kiểu lãnh thổ, điều kiện tự nhiên, môi trường khác nhau trên toàn bộ phần đất liền bao gồm: miền núi; hồ và lưu vực hồ; sông suối; cửa sông, bãi lầy ven biển, bãi triều, cồn cát ven biển; bãi biển; vách biển và delfe; rạn san hô; rừng mưa nhiệt đới; sowan nhiệt đới; cảnh quan sa mạc; cảnh quan Địa Trung Hải; rừng và bờ chăn thả ôn đới; tài nguyên và rừng taiga; các khiêng băng và mũ băng
Từ khóa tự do Thay đổi
Từ khóa tự do Môi trường
Từ khóa tự do Địa mạo
Môn học Ngành Khoa học và kỹ thuật địa chất
Tác giả(bs) CN Vũ Tuấn Anh
Tác giả(bs) CN Embleton - Hamann Christine
Tác giả(bs) CN Spencer Thomas
Tác giả(bs) CN Vũ Văn Phái
Tác giả(bs) TT Vũ Lê Phương
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 1(3): 103007144-6
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(2): 303011668-9
Tệp tin điện tử https://lic.humg.edu.vn/kiposdata1/anhbia/stk _tv/8.2022/27602.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#a2200000ui#4500
00127602
00211
0041781EFB3-1271-4F8F-BAA9-A326BAC34BD4
005202208051043
0082018 vm| vie
0091 0
020[ ] |c 530000
039[ ] |a 20220805104315 |b thanhhuong |c 20220805104250 |d thanhhuong |y 20210519152718 |z hoangthuy
082[ ] |a 551.41 |b SL-O
100[ ] |a Slaymaker Olav
245[ ] |a Địa mạo và thay đổi môi trường toàn cầu / |c Olav Slaymaker, Thomas Spencer, Christine Embleton - Hamann,...
250[ ] |a Tái bản lần thứ nhất
260[ ] |a H : |b Đại học Quốc gia Hà Nội, |c 2018
300[ ] |a 750tr. ; |c 24cm.
520[ ] |a Trình bày 13 kiểu lãnh thổ, điều kiện tự nhiên, môi trường khác nhau trên toàn bộ phần đất liền bao gồm: miền núi; hồ và lưu vực hồ; sông suối; cửa sông, bãi lầy ven biển, bãi triều, cồn cát ven biển; bãi biển; vách biển và delfe; rạn san hô; rừng mưa nhiệt đới; sowan nhiệt đới; cảnh quan sa mạc; cảnh quan Địa Trung Hải; rừng và bờ chăn thả ôn đới; tài nguyên và rừng taiga; các khiêng băng và mũ băng
653[ ] |a Thay đổi
653[ ] |a Môi trường
653[ ] |a Địa mạo
690[ ] |a Ngành Khoa học và kỹ thuật địa chất
691[ ] |a Chuyên ngành Địa chất
700[ ] |a Vũ Tuấn Anh
700[ ] |a Embleton - Hamann Christine
700[ ] |a Spencer Thomas
700[ ] |a Vũ Văn Phái
710[ ] |a Vũ Lê Phương
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 1 |j (3): 103007144-6
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (2): 303011668-9
856[1 ] |u https://lic.humg.edu.vn/kiposdata1/anhbia/stk _tv/8.2022/27602.jpg
890[ ] |a 5 |b 1 |c 0 |d 0
900[ ] |a Mua
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303011669 5 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303011669
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
2 303011668 4 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#2 303011668
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
3 103007146 3 Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
#3 103007146
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
Tình trạng
4 103007145 2 Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
#4 103007145
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
Tình trạng
5 103007144 1 Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
#5 103007144
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
Tình trạng