Thời gian phục vụ
Thứ Hai - Thứ Sáu: 08h00 - 12h00, 13h00 - 17h00
TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Bài giảng công nghệ cung cấp dịch vụ dựa trên vị trí địa lý

Bài giảng công nghệ cung cấp dịch vụ dựa trên vị trí địa lý : Dùng cho học viên cao học ngành bản đồ, viễn thám và hệ thông tin địa lý

 Knxb, 2014
 H. : 106tr. ; 30cm.
Mô tả biểu ghi
ID:26987
DDC 526.9
Tác giả CN Bùi Ngọc Quý
Nhan đề Bài giảng công nghệ cung cấp dịch vụ dựa trên vị trí địa lý : Dùng cho học viên cao học ngành: bản đồ, viễn thám và hệ thông tin địa lý / Bùi Ngọc Quý
Thông tin xuất bản H. :Knxb,2014
Mô tả vật lý 106tr. ;30cm.
Tóm tắt Cung cấp cho bạn đọc kiến thức cơ bản về cơ sở lý thuyết về hệ thống xác định vị trí dựa trên thông tin địa lý đồng thời hướng dẫn phương pháp thiết kế một hệ thống LBS thực nghiệm đáp ứng các tiêu chí của một ứng dụng di động đầu cuối sử dụng các dữ liệu về vị trí địa lý
Từ khóa tự do Vị trí
Từ khóa tự do Địa lý
Từ khóa tự do Công nghệ
Từ khóa tự do Dịch vụ
Từ khóa tự do Công nghệ
Môn học Ngành Trắc địa - Bản đồ và quản lý đất đai
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(3): 303008959-60, 303013172
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#a2200000ui#4500
00126987
00211
0045F86B96B-6B90-4D6B-812B-915EC6E30B98
005202510141505
008081223s2014 vm| vie
0091 0
039[ ] |a 20251014150503 |b thanhhuong |c 20251008104610 |d thanhhuong |y 20200722155618 |z hoangnga
082[ ] |a 526.9 |b BU-Q
100[ ] |a Bùi Ngọc Quý
245[ ] |a Bài giảng công nghệ cung cấp dịch vụ dựa trên vị trí địa lý : |b Dùng cho học viên cao học ngành: bản đồ, viễn thám và hệ thông tin địa lý / |c Bùi Ngọc Quý
260[ ] |a H. : |b Knxb, |c 2014
300[ ] |a 106tr. ; |c 30cm.
520[ ] |a Cung cấp cho bạn đọc kiến thức cơ bản về cơ sở lý thuyết về hệ thống xác định vị trí dựa trên thông tin địa lý đồng thời hướng dẫn phương pháp thiết kế một hệ thống LBS thực nghiệm đáp ứng các tiêu chí của một ứng dụng di động đầu cuối sử dụng các dữ liệu về vị trí địa lý
653[ ] |a Vị trí
653[ ] |a Địa lý
653[ ] |a Công nghệ
653[ ] |a Dịch vụ
653[ ] |a Công nghệ
690[ ] |a Ngành Trắc địa - Bản đồ và quản lý đất đai
691[ ] |a Chuyên ngành Trắc địa ảnh, viễn thám và hệ thông tin địa lý
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (3): 303008959-60, 303013172
866[ ] |a VĐ4591
890[ ] |a 3 |b 0 |c 0 |d 0
900[ ] |a Biếu
900[ ] |b Bg sau ĐH 2014 1c,
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303013172 3 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303013172
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
2 303008960 2 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#2 303008960
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
3 303008959 1 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#3 303008959
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng