Thời gian phục vụ
Thứ Hai - Thứ Sáu: 08h00 - 12h00, 13h00 - 17h00
TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Giáo trình xây dựng cơ sở dữ liệu GIS môi trường

Giáo trình xây dựng cơ sở dữ liệu GIS môi trường

 Knxb, 2018
 H. : 45tr. ; 30cm.
Mô tả biểu ghi
ID:26708
DDC 526.9
Tác giả CN Võ Chí Mỹ
Nhan đề Giáo trình xây dựng cơ sở dữ liệu GIS môi trường / Võ Chí Mỹ, Phạm Thị Làn
Thông tin xuất bản H. :Knxb,2018
Mô tả vật lý 45tr. ;30cm.
Tóm tắt Tổng quan về hệ thống thông tin địa lý, cơ sở dữ liệu GIS, xây dựng cơ sở dữ liệu GIS môi trường
Từ khóa tự do Hệ thông tin
Từ khóa tự do Môi trường
Từ khóa tự do Cơ sở dữ liệu
Từ khóa tự do GIS
Môn học Ngành Trắc địa - Bản đồ và quản lý đất đai
Tác giả(bs) CN Phạm Thị Làn
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(1): 303008817
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#a2200000ui#4500
00126708
00211
0043A41CDC5-D3D1-4C73-A875-C9256CCF969D
005202006301041
008081223s2018 vm| vie
0091 0
039[ ] |a 20200630104106 |b domuong |y 20200630104024 |z domuong
082[ ] |a 526.9 |b VO-M
100[ ] |a Võ Chí Mỹ
245[ ] |a Giáo trình xây dựng cơ sở dữ liệu GIS môi trường / |c Võ Chí Mỹ, Phạm Thị Làn
260[ ] |a H. : |b Knxb, |c 2018
300[ ] |a 45tr. ; |c 30cm.
520[ ] |a Tổng quan về hệ thống thông tin địa lý, cơ sở dữ liệu GIS, xây dựng cơ sở dữ liệu GIS môi trường
653[ ] |a Hệ thông tin
653[ ] |a Môi trường
653[ ] |a Cơ sở dữ liệu
653[ ] |a GIS
690[ ] |a Ngành Trắc địa - Bản đồ và quản lý đất đai
691[ ] |a Chuyên ngành Trắc địa mỏ - Công trình
700[ ] |a Phạm Thị Làn
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (1): 303008817
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303008817 1 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303008817
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng