TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đo ảnh giải tích và đo ảnh số

Đo ảnh giải tích và đo ảnh số

 Khoa học và kỹ thuật, 2009
 H. : 200tr. ; 27cm.
Mô tả biểu ghi
ID:26335
DDC 526.9
Tác giả CN Trần Đình Trí
Nhan đề Đo ảnh giải tích và đo ảnh số / Trần Đình Trí
Thông tin xuất bản H. :Khoa học và kỹ thuật,2009
Mô tả vật lý 200tr. ;27cm.
Phụ chú ĐTTS ghi: Bộ môn đo ảnh và viễn thám. Trường Đại học Mỏ - Địa chất
Tóm tắt Giới thiệu về đo ảnh giải tích và đo ảnh số
Từ khóa tự do Giải tích
Từ khóa tự do Đo ảnh
Từ khóa tự do Số
Môn học Ngành Trắc địa - Bản đồ và quản lý đất đai
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(1): 303008543
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#a2200000ui#4500
00126335
00211
0042175970F-F24A-4DEC-B330-948E2DA5CCD9
005202005081457
008081223s2009 vm| vie
0091 0
020[ ] |c 117000
039[ ] |a 20200508145657 |b hoangnga |y 20200508145604 |z hoangnga
082[ ] |a 526.9 |b TR-T
100[ ] |a Trần Đình Trí
245[ ] |a Đo ảnh giải tích và đo ảnh số / |c Trần Đình Trí
260[ ] |a H. : |b Khoa học và kỹ thuật, |c 2009
300[ ] |a 200tr. ; |c 27cm.
500[ ] |a ĐTTS ghi: Bộ môn đo ảnh và viễn thám. Trường Đại học Mỏ - Địa chất
520[ ] |a Giới thiệu về đo ảnh giải tích và đo ảnh số
653[ ] |a Giải tích
653[ ] |a Đo ảnh
653[ ] |a Số
690[ ] |a Ngành Trắc địa - Bản đồ và quản lý đất đai
691[ ] |a Chuyên ngành Trắc địa ảnh, viễn thám và hệ thông tin địa lý
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (1): 303008543
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
900[ ] |a Biếu
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303008543 1 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303008543
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng