Thời gian phục vụ
Thứ Hai - Thứ Sáu: 08h00 - 12h00, 13h00 - 17h00
TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Bài giảng phương pháp trọng lực

Bài giảng phương pháp trọng lực

 Trường Đại học Mỏ - Địa Chất, 2001
 H. : 203 tr. ; 27cm
Mô tả biểu ghi
ID:2499
DDC 550
Tác giả CN Đào Ngọc Tường
Nhan đề Bài giảng phương pháp trọng lực / Đào Ngọc Tường;
Thông tin xuất bản H. :Trường Đại học Mỏ - Địa Chất,2001
Mô tả vật lý 203 tr. ;27cm
Phụ chú ĐTTS ghi: Trường Đại học Mỏ - Địa chất
Tóm tắt Nội dung gồm: Trường trọng lực của trái đất; Cơ sở vật lý địa chất của thăm dò trọng lực; Máy trọng lực; Dị thường trọng lực; Đo đạc và xử lý số liệu thực địa; Nguyên lý giải thích tài liệu trọng lực; Bài toán thuận cho các vật thể có dạng hình học đơn giản; Các phương pháp giải bài toán toán ngược, biến đổi trường và một số ứng dụng của thăm dò trọng lực.
Từ khóa tự do Địa vật lý
Từ khóa tự do Trọng lực
Từ khóa tự do Bài giảng
Từ khóa tự do Thăm dò trọng lực
Môn học Ngành Dầu khí
Địa chỉ HUMGKho Giáo trình nội sinh(12): 101017656-63, 101020639-42
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(5): 303011026-30
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam a2200000 4500
0012499
002513
003TVMDC
00456456DE6-492F-4D25-B0CF-068C9731C332
005202205101025
008041025s2001 vm| vie||
0091 0
039[ ] |a 20220510102521 |b phanphuong |c 20220510101939 |d phanphuong |y 20160303142812 |z haonh
082[ ] |a 550 |b ĐA-T
100[ ] |a Đào Ngọc Tường
245[ ] |a Bài giảng phương pháp trọng lực / |c Đào Ngọc Tường;
260[ ] |a H. : |b Trường Đại học Mỏ - Địa Chất, |c 2001
300[ ] |a 203 tr. ; |c 27cm
500[ ] |a ĐTTS ghi: Trường Đại học Mỏ - Địa chất
520[ ] |a Nội dung gồm: Trường trọng lực của trái đất; Cơ sở vật lý địa chất của thăm dò trọng lực; Máy trọng lực; Dị thường trọng lực; Đo đạc và xử lý số liệu thực địa; Nguyên lý giải thích tài liệu trọng lực; Bài toán thuận cho các vật thể có dạng hình học đơn giản; Các phương pháp giải bài toán toán ngược, biến đổi trường và một số ứng dụng của thăm dò trọng lực.
653[ ] |a Địa vật lý
653[ ] |a Trọng lực
653[ ] |a Bài giảng
653[ ] |a Thăm dò trọng lực
690[ ] |a Ngành Dầu khí
691[ ] |a Chuyên ngành Địa vật lý
852[ ] |a HUMG |b Kho Giáo trình nội sinh |j (12): 101017656-63, 101020639-42
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (5): 303011026-30
890[ ] |c 1 |d 0 |a 17 |b 4
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303011030 17 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303011030
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
2 303011029 16 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#2 303011029
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
3 303011028 15 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#3 303011028
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
4 303011027 14 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#4 303011027
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
5 303011026 13 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#5 303011026
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
6 101020642 12 Kho Giáo trình nội sinh
#6 101020642
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
7 101020640 10 Kho Giáo trình nội sinh
#7 101020640
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
8 101020639 9 Kho Giáo trình nội sinh
#8 101020639
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
9 101017663 8 Kho Giáo trình nội sinh
#9 101017663
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
10 101017661 6 Kho Giáo trình nội sinh
#10 101017661
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
Tài liệu số
1