Thời gian phục vụ
Thứ Hai - Thứ Sáu: 08h00 - 12h00, 13h00 - 17h00
TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Mô hình số nước dưới đất

Mô hình số nước dưới đất

 Knxb, 2018
 H. : 163tr. ; 30cm.
Mô tả biểu ghi
ID:23990
DDC 551.49
Tác giả CN Phạm Quý Nhân
Nhan đề Mô hình số nước dưới đất / Phạm Quý Nhân, Nguyễn Bách Thảo
Thông tin xuất bản H. :Knxb,2018
Mô tả vật lý 163tr. ;30cm.
Phụ chú ĐTTS ghi: Bộ Giáo dục và đào tạo. Trường Đại học Mỏ - Địa chất
Tóm tắt Trình bày cơ sở lý thuyết của mô hình nước dưới đất, mô hình dòng chảy nước dưới đất, mô hình di chuyển vật chất trong nước dưới đất và giới thiệu phần mềm VISUAL MODFLOW
Từ khóa tự do Nước dưới đất
Từ khóa tự do Địa chất thủy văn
Từ khóa tự do Mô hình số
Môn học Ngành Khoa học và Kỹ thuật Địa chất
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(1): 303007431
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#a2200000ui#4500
00123990
00211
0046934D028-7286-4F78-B1BB-65C318B80A59
005201906071012
008081223s2018 vm| vie
0091 0
039[ ] |a 20190607101201 |b chili |y 20190607094808 |z chili
082[ ] |a 551.49 |b PH-N
100[ ] |a Phạm Quý Nhân
245[ ] |a Mô hình số nước dưới đất / |c Phạm Quý Nhân, Nguyễn Bách Thảo
260[ ] |a H. : |b Knxb, |c 2018
300[ ] |a 163tr. ; |c 30cm.
500[ ] |a ĐTTS ghi: Bộ Giáo dục và đào tạo. Trường Đại học Mỏ - Địa chất
520[ ] |a Trình bày cơ sở lý thuyết của mô hình nước dưới đất, mô hình dòng chảy nước dưới đất, mô hình di chuyển vật chất trong nước dưới đất và giới thiệu phần mềm VISUAL MODFLOW
653[ ] |a Nước dưới đất
653[ ] |a Địa chất thủy văn
653[ ] |a Mô hình số
690[ ] |a Ngành Khoa học và Kỹ thuật Địa chất
691[ ] |a Chuyên ngành Địa chất thủy văn - Địa chất công trình
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (1): 303007431
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
900[ ] |b Sau Đại học
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303007431 1 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303007431
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng