Thời gian phục vụ
Thứ Hai - Thứ Sáu: 08h00 - 12h00, 13h00 - 17h00
TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Mô tả biểu ghi
ID:21857
DDC 526.9
Tác giả CN Nguyễn Trường Xuân
Nhan đề Cơ sở dữ liệu môi trường / Nguyễn Trường Xuân
Thông tin xuất bản H. :Knxb,2015
Mô tả vật lý 126tr. ;30cm.
Phụ chú ĐTTS ghi: Bộ Giáo dục và đào tạo. Trường Đại học Mỏ - Địa chất
Tóm tắt Tổng quan về công tác quản lý môi trường, cơ sở dữ liệu trong hệ thống thông tin địa lý, cơ sở dữ liệu nền địa lý, xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý môi trường
Từ khóa tự do Hệ thông tin địa lý
Từ khóa tự do Trắc địa
Từ khóa tự do Cơ sở dữ liệu
Từ khóa tự do Quản lý môi trường
Môn học Ngành Trắc địa - Bản đồ và Quản lý đất đai
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(1): 303005734
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#a2200000ui#4500
00121857
00211
004B92C30D8-4A6F-425E-B17B-BCC58BE57761
005201806081437
008081223s2015 vm| vie
0091 0
039[ ] |a 20180608143710 |b domuong |y 20180608143557 |z domuong
082[ ] |a 526.9 |b NG-X
100[ ] |a Nguyễn Trường Xuân
245[ ] |a Cơ sở dữ liệu môi trường / |c Nguyễn Trường Xuân
260[ ] |a H. : |b Knxb, |c 2015
300[ ] |a 126tr. ; |c 30cm.
500[ ] |a ĐTTS ghi: Bộ Giáo dục và đào tạo. Trường Đại học Mỏ - Địa chất
520[ ] |a Tổng quan về công tác quản lý môi trường, cơ sở dữ liệu trong hệ thống thông tin địa lý, cơ sở dữ liệu nền địa lý, xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý môi trường
653[ ] |a Hệ thông tin địa lý
653[ ] |a Trắc địa
653[ ] |a Cơ sở dữ liệu
653[ ] |a Quản lý môi trường
690[ ] |a Ngành Trắc địa - Bản đồ và Quản lý đất đai
691[ ] |a Chuyên ngành Trắc địa ảnh, Viễn thám và Hệ thông tin địa lý
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (1): 303005734
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
900[ ] |a Biếu |b Sau Đại học
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303005734 1 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303005734
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng