Thời gian phục vụ
Thứ Hai - Thứ Sáu: 08h00 - 12h00, 13h00 - 17h00
TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Giáo trình sự hình thành tính chất địa chất công trình của đất đặc biệt và các phương pháp cải tạo

Giáo trình sự hình thành tính chất địa chất công trình của đất đặc biệt và các phương pháp cải tạo : Dùng cho học viên cao học ngành địa chất công trình

 Knxb, 2012
 H. : 149tr. ; 30cm.
Mô tả biểu ghi
ID:21807
DDC 624.15
Tác giả CN Đỗ Minh Toàn
Nhan đề Giáo trình sự hình thành tính chất địa chất công trình của đất đặc biệt và các phương pháp cải tạo : Dùng cho học viên cao học ngành địa chất công trình / Đỗ Minh Toàn
Thông tin xuất bản H. :Knxb,2012
Mô tả vật lý 149tr. ;30cm.
Phụ chú ĐTTS: Trường Đại học Mỏ - Địa chất. Bộ môn địa chất công trình
Tóm tắt Trình bày về sự hình thành đặc tính địa chất công trình của đất tàn tích, đất đá trầm tích, đất bùn, đất than bùn hóa, đất chứa muối, đất nguồn gốc nhân sinh...
Từ khóa tự do Phương pháp cải tạo
Từ khóa tự do Đất đặc biệt
Từ khóa tự do Địa chất công trình
Môn học Ngành Khoa học và Kỹ thuật Địa chất
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(2): 303005680-1
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#a2200000ui#4500
00121807
00211
004C1045F90-1B3B-4207-AC39-07D193D26925
005201806061019
008081223s2012 vm| vie
0091 0
039[ ] |a 20180606101858 |b hoangnga |y 20180606101740 |z hoangnga
082[ ] |a 624.15 |b ĐÔ-T
100[ ] |a Đỗ Minh Toàn
245[ ] |a Giáo trình sự hình thành tính chất địa chất công trình của đất đặc biệt và các phương pháp cải tạo : |b Dùng cho học viên cao học ngành địa chất công trình / |c Đỗ Minh Toàn
260[ ] |a H. : |b Knxb, |c 2012
300[ ] |a 149tr. ; |c 30cm.
500[ ] |a ĐTTS: Trường Đại học Mỏ - Địa chất. Bộ môn địa chất công trình
520[ ] |a Trình bày về sự hình thành đặc tính địa chất công trình của đất tàn tích, đất đá trầm tích, đất bùn, đất than bùn hóa, đất chứa muối, đất nguồn gốc nhân sinh...
653[ ] |a Phương pháp cải tạo
653[ ] |a Đất đặc biệt
653[ ] |a Địa chất công trình
690[ ] |a Ngành Khoa học và Kỹ thuật Địa chất
691[ ] |a Chuyên ngành Địa chất công trình - Địa kỹ thuật
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (2): 303005680-1
890[ ] |a 2 |b 0 |c 0 |d 0
900[ ] |a Biếu |b Sau đại học
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303005681 2 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303005681
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
2 303005680 1 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#2 303005680
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng